Cách dùng "朋友们" (péng yǒu men) trong hội thoại tiếng Trung
朋友们
Các bạn ơi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:18
yì一
qǐ起
dǎ打
dǎo倒
wǒ我
men们
de的
chóu仇
rén人
“Cùng nhau đánh đổ kẻ thù của chúng ta.”
LINE 0205:20
PLAYING SCENEpéng朋
yǒu友
men们
“Các bạn ơi.”
LINE 0305:21
zán men dé yī huǒ ya dé xiàng yā pò
咱们得一伙呀 得向压迫
“Chúng ta phải cùng một phe đấy. Phải chống lại những kẻ áp bức.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 6 of 9)
HSK 6
0:03s
zhǐ yǒu sān shí lái lǐ dì a wǒ men de tōng xùn zhōng duàn lechỉ khoảng ba mươi dặm thôi mà. Liên lạc của chúng ta bị gián đoạn rồi.

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
yún kuí zài shǒu sān tiān sān tiān sān tiān méi dào jiù shì tā men de zé rènVân Khôi, cố thủ thêm ba ngày nữa. Ba ngày. Ba ngày không đến, thì đó là trách nhiệm của họ.

HSK 1
0:03s
wǒ men quán lǚ liù qiān duō rén xiàn zài zhǐ shèng xià sì bǎi rénToàn lữ đoàn chúng tôi hơn sáu nghìn người. Bây giờ chỉ còn lại bốn trăm người.

HSK 5
0:03s
wǒ men shí zài shì nán yǐ cún xù zài zhè me xià qù de huàChúng tôi thực sự khó mà cầm cự được nữa. Cứ tiếp tục thế này,

HSK 7
0:03s
wǒ qǐng qiú zhǔ dòng chè tuì chè tuì dào liǔ zhèn gēn yī wǔ jiǔ shī huì héTôi xin chủ động rút lui. Rút về trấn Liễu hội quân với sư đoàn 159.

HSK 7
0:03s
bì rán huì qīng dí mào jìn zhè yàng wǒ men jiù kě yǐ yī tuō liǔ zhènchắc chắn sẽ khinh địch mà tiến vào. Như vậy chúng ta có thể dựa vào trấn Liễu,

HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
tōng zhī liú tuán féng tuán kāi huì shìThông báo cho trung đoàn Lưu, trung đoàn Phùng đến họp. Rõ.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
qián jǐng nán liào xìng wǒ quán lǚ guān bīng jiē bào yǔ sōng hù gòng cún wáng zhī niànTiền đồ khó liệu. May thay toàn thể sĩ quan binh lính trong lữ đoàn của con đều mang trong mình ý niệm cùng Tùng Hỗ tồn vong.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
fù qīn jiào huì zhōng xiào nán liǎng quán zhī shíLời cha dạy, lúc trung hiếu khó vẹn toàn,

HSK 7
0:03s