Cách dùng "朋友们" (péng yǒu men) trong hội thoại tiếng Trung
朋友们
Các bạn ơi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:18
yì一
qǐ起
dǎ打
dǎo倒
wǒ我
men们
de的
chóu仇
rén人
“Cùng nhau đánh đổ kẻ thù của chúng ta.”
LINE 0205:20
PLAYING SCENEpéng朋
yǒu友
men们
“Các bạn ơi.”
LINE 0305:21
zán men dé yī huǒ ya dé xiàng yā pò
咱们得一伙呀 得向压迫
“Chúng ta phải cùng một phe đấy. Phải chống lại những kẻ áp bức.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 3 of 9)
HSK 3
0:03s
rán hòu wǒ zhè biān dǎ wán zhàng wǒ jiù qù zhǎo nǐ nǐ fàng xīn baSau đó, bên anh đánh giặc xong. Anh sẽ đến tìm em. Anh yên tâm đi.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
kuài diǎn hái yào gǎn xià yī cháng ne bú shì wǒ dāng bīng wǒ yǒu qiánNhanh lên. Còn phải đi diễn suất sau nữa. Không phải, anh đi lính có tiền mà.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè yún kuí nà me zhǎng shí jiān dōu méi xiāo xī le tā xiàn zài zài nǎ ér aChuyện là... Vân Khôi lâu như vậy rồi không có tin tức gì. Cậu ấy bây giờ đang ở đâu ạ?

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
shì bīng yě méi yǒu gōng fu gěi jiā xiě xìnbinh lính cũng không có thời gian viết thư về nhà,

HSK 7
0:03s
jūn guān de xíng dòng gèng shì jūn shì jī mìhành động của sĩ quan lại càng là bí mật quân sự.