Cách dùng "朋友们" (péng yǒu men) trong hội thoại tiếng Trung
朋友们
Các bạn ơi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:18
yì一
qǐ起
dǎ打
dǎo倒
wǒ我
men们
de的
chóu仇
rén人
“Cùng nhau đánh đổ kẻ thù của chúng ta.”
LINE 0205:20
PLAYING SCENEpéng朋
yǒu友
men们
“Các bạn ơi.”
LINE 0305:21
zán men dé yī huǒ ya dé xiàng yā pò
咱们得一伙呀 得向压迫
“Chúng ta phải cùng một phe đấy. Phải chống lại những kẻ áp bức.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 7 of 9)
HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
dū huì xiě yí shū yǐ míng xīn zhì nǐ bú yào nán guò ađều sẽ viết di thư, để tỏ rõ lòng mình. Con đừng đau lòng.

HSK 7
0:03s
shì huá xià sān qiān nián shì zi de chuán rénLà người kế thừa của sĩ tử Hoa Hạ ba nghìn năm.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
shì sǐ shì huó wǒ men dōu yīng gāi wèi tā jiāo àodù sống hay chết, chúng ta đều nên tự hào về nó.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
hòu biān de bú yào niàn le nà dōu shì xiě gěi nǐ deĐoạn sau đừng đọc nữa, đó đều là viết cho con.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
hái ràng nín gěi méi chū shēng de hái zi qǐ míng zì bù zháo jícòn nhờ cha, đặt tên cho đứa bé chưa ra đời. Không vội,

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
jù zhēn chá wǒ men yǔ liǔ zhèn zhī jiān zhǐ yǒu dí rén yí gè zhōng duìTheo trinh sát, giữa chúng ta và trấn Liễu, chỉ có một trung đội của địch.