Cách dùng "所有兄弟们都搁在这儿了 师长下的命令是坚守" (suǒ yǒu xiōng dì men dōu gē zài zhè ér le shī zhǎng xià de mìng lìng shì jiān shǒu) trong hội thoại tiếng Trung
所有兄弟们都搁在这儿了 师长下的命令是坚守
tất cả anh em đều sẽ bỏ mạng ở đây cả. Mệnh lệnh của sư trưởng là kiên quyết phòng thủ.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:23
hái zhǐ wàng tā zhī yuán zán men lǚ zhǎng xià mìng lìng chè tuì ba yào bù chè tuì
还指望他支援咱们 旅长 下命令撤退吧 要不撤退
“còn trông mong họ chi viện cho chúng ta làm gì? Lữ trưởng. Ra lệnh rút lui đi. Nếu không rút lui,”
LINE 0219:28
PLAYING SCENEsuǒ yǒu xiōng dì men dōu gē zài zhè ér le shī zhǎng xià de mìng lìng shì jiān shǒu
所有兄弟们都搁在这儿了 师长下的命令是坚守
“tất cả anh em đều sẽ bỏ mạng ở đây cả. Mệnh lệnh của sư trưởng là kiên quyết phòng thủ.”
LINE 0319:31
wǒ men shǒu bù liǎo sān tiān dào míng tiān sì bǎi rén jiù shèng liǎng bǎi rén le
我们守不了三天 到明天 四百人就剩两百人了
“Chúng ta không giữ được ba ngày đâu. Đến ngày mai, bốn trăm người chỉ còn lại hai trăm người.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 3 of 9)
HSK 5
0:03s
wǒ men lǎo yé dǎ suàn wǎng wǔ hàn tuì qù wǔ hànLão gia nhà chúng tôi định rút về Vũ Hán. Đến Vũ Hán à?

HSK 3
0:03s
rán hòu wǒ zhè biān dǎ wán zhàng wǒ jiù qù zhǎo nǐ nǐ fàng xīn baSau đó, bên anh đánh giặc xong. Anh sẽ đến tìm em. Anh yên tâm đi.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
kuài diǎn hái yào gǎn xià yī cháng ne bú shì wǒ dāng bīng wǒ yǒu qiánNhanh lên. Còn phải đi diễn suất sau nữa. Không phải, anh đi lính có tiền mà.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè yún kuí nà me zhǎng shí jiān dōu méi xiāo xī le tā xiàn zài zài nǎ ér aChuyện là... Vân Khôi lâu như vậy rồi không có tin tức gì. Cậu ấy bây giờ đang ở đâu ạ?

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
shì bīng yě méi yǒu gōng fu gěi jiā xiě xìnbinh lính cũng không có thời gian viết thư về nhà,