Cách dùng "我一听到马蹄声 就想起了云魁" (wǒ yī tīng dào mǎ tí shēng jiù xiǎng qǐ le yún kuí) trong hội thoại tiếng Trung
我一听到马蹄声 就想起了云魁
Con hễ nghe thấy tiếng móng ngựa, là lại nhớ đến Vân Khôi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:26
zì cóng shàng yī cì kōng xí hōng zhà zhī hòu wǒ lián mǎ tí shēng dōu tīng bù dé
自从上一次空袭轰炸之后 我连马蹄声都听不得
“Kể từ sau vụ không kích oanh tạc lần trước, con đến cả tiếng móng ngựa cũng không nghe nổi.”
LINE 0212:31
PLAYING SCENEwǒ yī tīng dào mǎ tí shēng jiù xiǎng qǐ le yún kuí
我一听到马蹄声 就想起了云魁
“Con hễ nghe thấy tiếng móng ngựa, là lại nhớ đến Vân Khôi.”
LINE 0312:35
wǒ我
men们
dōu都
zài在
pīn拼
mìng命
dì地
pǎo跑
“Bọn con đều cố sống cố chết mà chạy.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 2 of 9)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
xiǎo yuè nǐ fàng xīn wǒ wǒ bú shì nà zhǒng chōng zài qián miàn de bīngTiểu Nguyệt, em yên tâm. Anh, anh không phải loại lính xông lên phía trước đâu.

HSK 7
0:03s
wǒ gēn zhe zhǎng guān zǒu de nǐ yào zhī dào zài zhàn chǎng shàngđi theo sĩ quan. Em phải biết, trên chiến trường

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
lǎo tiān ràng zán mìng bù hǎo a bú yào xiāng xìn shén me mìng lǎo xiān shēngLà ông trời bắt chúng ta phải khổ mà. Lão tiên sinh, đừng tin vào số phận làm gì.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
shì bù dǐ kàng de mài guó hàn jiān dà jiā qí xīn tuán jié qǐ láilà bọn Hán gian bán nước không chịu kháng cự. Mọi người đồng lòng đoàn kết lại.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
zán men dé yī huǒ ya dé xiàng yā pòChúng ta phải cùng một phe đấy. Phải chống lại những kẻ áp bức.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
zhōng huá mín zú yǐ jīng dào le zuì wēi nàn de shí kèDân tộc Trung Hoa đã đến. Thời khắc nguy nan nhất rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
qū chú rì kòu bǎo wèi hé shān qū chú rì kòu bǎo wèi hé shānĐuổi giặc Nhật, bảo vệ non sông. Đuổi giặc Nhật, bảo vệ non sông.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s