Cách dùng "我一听到马蹄声 就想起了云魁" (wǒ yī tīng dào mǎ tí shēng jiù xiǎng qǐ le yún kuí) trong hội thoại tiếng Trung
我一听到马蹄声 就想起了云魁
Con hễ nghe thấy tiếng móng ngựa, là lại nhớ đến Vân Khôi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:26
zì cóng shàng yī cì kōng xí hōng zhà zhī hòu wǒ lián mǎ tí shēng dōu tīng bù dé
自从上一次空袭轰炸之后 我连马蹄声都听不得
“Kể từ sau vụ không kích oanh tạc lần trước, con đến cả tiếng móng ngựa cũng không nghe nổi.”
LINE 0212:31
PLAYING SCENEwǒ yī tīng dào mǎ tí shēng jiù xiǎng qǐ le yún kuí
我一听到马蹄声 就想起了云魁
“Con hễ nghe thấy tiếng móng ngựa, là lại nhớ đến Vân Khôi.”
LINE 0312:35
wǒ我
men们
dōu都
zài在
pīn拼
mìng命
dì地
pǎo跑
“Bọn con đều cố sống cố chết mà chạy.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 3 of 9)
HSK 5
0:03s
wǒ men lǎo yé dǎ suàn wǎng wǔ hàn tuì qù wǔ hànLão gia nhà chúng tôi định rút về Vũ Hán. Đến Vũ Hán à?

HSK 3
0:03s
rán hòu wǒ zhè biān dǎ wán zhàng wǒ jiù qù zhǎo nǐ nǐ fàng xīn baSau đó, bên anh đánh giặc xong. Anh sẽ đến tìm em. Anh yên tâm đi.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
kuài diǎn hái yào gǎn xià yī cháng ne bú shì wǒ dāng bīng wǒ yǒu qiánNhanh lên. Còn phải đi diễn suất sau nữa. Không phải, anh đi lính có tiền mà.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè yún kuí nà me zhǎng shí jiān dōu méi xiāo xī le tā xiàn zài zài nǎ ér aChuyện là... Vân Khôi lâu như vậy rồi không có tin tức gì. Cậu ấy bây giờ đang ở đâu ạ?

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
shì bīng yě méi yǒu gōng fu gěi jiā xiě xìnbinh lính cũng không có thời gian viết thư về nhà,