Cách dùng "我之前是您的参谋长" (wǒ zhī qián shì nín de cān móu zhǎng) trong hội thoại tiếng Trung
我之前是您的参谋长
Trước đây tôi là Tham mưu trưởng của ngài.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:35
jiù píng nǐ xiàn zài shàn lí zhí shǒu wǒ kě yǐ lì kè qiāng bì nǐ
就凭你现在擅离职守 我可以立刻枪毙你
“Chỉ bằng việc cậu tự ý rời bỏ vị trí, tôi có thể lập tức xử bắn cậu.”
LINE 0222:41
PLAYING SCENEwǒ我
zhī之
qián前
shì是
nín您
de的
cān参
móu谋
zhǎng长
“Trước đây tôi là Tham mưu trưởng của ngài.”
LINE 0322:43
xiàn现
zài在
shì是
nín您
de的
lǚ旅
zhǎng长
“Bây giờ là Lữ đoàn trưởng của ngài.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 2 of 9)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
xiǎo yuè nǐ fàng xīn wǒ wǒ bú shì nà zhǒng chōng zài qián miàn de bīngTiểu Nguyệt, em yên tâm. Anh, anh không phải loại lính xông lên phía trước đâu.

HSK 7
0:03s
wǒ gēn zhe zhǎng guān zǒu de nǐ yào zhī dào zài zhàn chǎng shàngđi theo sĩ quan. Em phải biết, trên chiến trường

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
lǎo tiān ràng zán mìng bù hǎo a bú yào xiāng xìn shén me mìng lǎo xiān shēngLà ông trời bắt chúng ta phải khổ mà. Lão tiên sinh, đừng tin vào số phận làm gì.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
shì bù dǐ kàng de mài guó hàn jiān dà jiā qí xīn tuán jié qǐ láilà bọn Hán gian bán nước không chịu kháng cự. Mọi người đồng lòng đoàn kết lại.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
zán men dé yī huǒ ya dé xiàng yā pòChúng ta phải cùng một phe đấy. Phải chống lại những kẻ áp bức.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
zhōng huá mín zú yǐ jīng dào le zuì wēi nàn de shí kèDân tộc Trung Hoa đã đến. Thời khắc nguy nan nhất rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
qū chú rì kòu bǎo wèi hé shān qū chú rì kòu bǎo wèi hé shānĐuổi giặc Nhật, bảo vệ non sông. Đuổi giặc Nhật, bảo vệ non sông.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s