Cách dùng "现在是您的旅长" (xiàn zài shì nín de lǚ zhǎng) trong hội thoại tiếng Trung

xiànzàishìníndezhǎng

Bây giờ là Lữ đoàn trưởng của ngài.

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:41
zhī
qián
shì
nín
de
cān
móu
zhǎng

Trước đây tôi là Tham mưu trưởng của ngài.

LINE 0222:43
PLAYING SCENE
xiàn
zài
shì
nín
de
zhǎng

Bây giờ là Lữ đoàn trưởng của ngài.

LINE 0322:44
nín liǎo jiě wǒ de wéi rén wǒ bú shì wèi wǒ zì jǐ wǒ shì wèi le zán men jūn

您了解我的为人 我不是为我自己 我是为了咱们军

Ngài hiểu con người của tôi mà. Tôi không phải vì bản thân mình. Tôi là vì quân đoàn của chúng ta.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E3
Timestamp22:43
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 180 clips (Page 5 of 9)
自从上一次空袭轰炸之后 我连马蹄声都听不得
HSK 7
0:03s
zì cóng shàng yī cì kōng xí hōng zhà zhī hòu wǒ lián mǎ tí shēng dōu tīng bù déKể từ sau vụ không kích oanh tạc lần trước, con đến cả tiếng móng ngựa cũng không nghe nổi.
我一听到马蹄声 就想起了云魁
HSK 3
0:03s
wǒ yī tīng dào mǎ tí shēng jiù xiǎng qǐ le yún kuíCon hễ nghe thấy tiếng móng ngựa, là lại nhớ đến Vân Khôi.
云魁却在拼命地往前冲
HSK 7
0:03s
yún kuí què zài pīn mìng dì wǎng qián chōngVân Khôi lại liều mạng xông lên phía trước.
想到这我就难过
HSK 3
0:03s
xiǎng dào zhè wǒ jiù nán guòNghĩ đến đây tôi lại đau lòng.
不要伤心
HSK 4
0:03s
bú yào shāng xīnĐừng đau lòng.
要宽心
HSK 1
0:03s
yào kuān xīnPhải an tâm.
静气
HSK 5
0:03s
jìng qìTĩnh tâm.
爹 又挂警报了 我们赶紧去防空壕吧
HSK 7
0:03s
diē yòu guà jǐng bào le wǒ men gǎn jǐn qù fáng kōng háo baCha ơi, lại có báo động rồi. Chúng ta mau đến hầm trú ẩn đi.
刘嫂 刘嫂
HSK 1
0:03s
liú sǎo liú sǎoThím Lưu, thím Lưu.
不要慌 阿一
HSK 7
0:03s
bú yào huāng ā yīĐừng hoảng, A Nhất.
我刚才怎么说的呀
HSK 5
0:03s
wǒ gāng cái zěn me shuō de yaTa vừa mới nói thế nào hả?
君子不器
HSK 7
0:03s
jūn zǐ bù qìQuân tử bất khí.
不器
HSK 1
0:03s
bù qìBất khí.
玉娇知道了
HSK 1
0:03s
yù jiāo zhī dào leNgọc Kiều biết rồi ạ.
不气 不气 千万别生气
HSK 4
0:03s
bù qì bù qì qiān wàn bié shēng qìKhông giận, không giận. Tuyệt đối đừng tức giận.
阿一 阿一
HSK 1
0:03s
ā yī ā yīA Nhất, A Nhất.
阿一
HSK 1
0:03s
ā yīA Nhất.
喂 我是张云魁
HSK 1
0:03s
wèi wǒ shì zhāng yún kuíA lô, tôi là Trương Vân Khôi.
喂 廖副师长 三天又三天
HSK 7
0:03s
wèi liào fù shī zhǎng sān tiān yòu sān tiānA lô. Phó sư đoàn trưởng Liêu. Ba ngày rồi lại ba ngày.
云魁 一五九师在路上遇到了困难
HSK 4
0:03s
yún kuí yī wǔ jiǔ shī zài lù shàng yù dào le kùn nánVân Khôi. Sư đoàn 159 gặp khó khăn trên đường.