Cách dùng "咱们得一伙呀 得向压迫" (zán men dé yī huǒ ya dé xiàng yā pò) trong hội thoại tiếng Trung
咱们得一伙呀 得向压迫
Chúng ta phải cùng một phe đấy. Phải chống lại những kẻ áp bức.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:20
péng朋
yǒu友
men们
“Các bạn ơi.”
LINE 0205:21
PLAYING SCENEzán men dé yī huǒ ya dé xiàng yā pò
咱们得一伙呀 得向压迫
“Chúng ta phải cùng một phe đấy. Phải chống lại những kẻ áp bức.”
LINE 0305:25
bō xuē zán men de rén fù chóu duì kàng
剥削咱们的人 复仇 对抗
“Bóc lột chúng ta. Trả thù, đối kháng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 1 of 9)
HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
rì běn rén de fēi jī jiù kāi shǐ wǎng xià rēng zhà dànMáy bay của quân Nhật, bắt đầu ném bom xuống.

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ hé zhǎng guì de hé bāo zi wǒ men jiù wǎng wài pǎoEm, ông chủ và Bánh Bao, chúng em chạy ra ngoài.

HSK 7
0:03s
zhǎng guì fēi shuō tā de dì qì méi ná yào huí qùông chủ nhất quyết nói chưa lấy giấy tờ đất, đòi quay về.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
bèi nǎ ge liú dàn zá zhōng le wǒ zěn me bàn ya wǒ zhī dào wǒ zhī dàobị đạn lạc bắn trúng, thì em biết làm sao? Anh biết rồi, anh biết rồi.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nà zhàn chǎng shàng zǐ dàn yòu bù zhǎng yǎn yào shì zhēn bǎ nǐ dǎ shāng le zěn me bànTrên chiến trường đạn không có mắt, lỡ như thật sự bắn trúng anh thì làm sao?

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s