Cách dùng "咱们得一伙呀 得向压迫" (zán men dé yī huǒ ya dé xiàng yā pò) trong hội thoại tiếng Trung

zánmenhuǒya xiàng

Chúng ta phải cùng một phe đấy. Phải chống lại những kẻ áp bức.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:20
péng
yǒu
men

Các bạn ơi.

LINE 0205:21
PLAYING SCENE
zán men dé yī huǒ ya dé xiàng yā pò

咱们得一伙呀 得向压迫

Chúng ta phải cùng một phe đấy. Phải chống lại những kẻ áp bức.

LINE 0305:25
bō xuē zán men de rén fù chóu duì kàng

剥削咱们的人 复仇 对抗

Bóc lột chúng ta. Trả thù, đối kháng.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E3
Timestamp05:21
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 180 clips (Page 9 of 9)
就凭你现在擅离职守 我可以立刻枪毙你
HSK 7
0:03s
jiù píng nǐ xiàn zài shàn lí zhí shǒu wǒ kě yǐ lì kè qiāng bì nǐChỉ bằng việc cậu tự ý rời bỏ vị trí, tôi có thể lập tức xử bắn cậu.
我之前是您的参谋长
HSK 4
0:03s
wǒ zhī qián shì nín de cān móu zhǎngTrước đây tôi là Tham mưu trưởng của ngài.
现在是您的旅长
HSK 1
0:03s
xiàn zài shì nín de lǚ zhǎngBây giờ là Lữ đoàn trưởng của ngài.
您了解我的为人 我不是为我自己 我是为了咱们军
HSK 7
0:03s
nín liǎo jiě wǒ de wéi rén wǒ bú shì wèi wǒ zì jǐ wǒ shì wèi le zán men jūnNgài hiểu con người của tôi mà. Tôi không phải vì bản thân mình. Tôi là vì quân đoàn của chúng ta.
你现在应该立刻回去执行军令
HSK 5
0:03s
nǐ xiàn zài yīng gāi lì kè huí qù zhí xíng jūn lìngBây giờ cậu nên lập tức quay về chấp hành quân lệnh.
云魁
HSK 4
0:03s
yún kuíVân Khôi.
师长 云魁不怕死 但是真的不能再贻误战机了
HSK 7
0:03s
shī zhǎng yún kuí bù pà sǐ dàn shì zhēn de bù néng zài yí wù zhàn jī leSư đoàn trưởng. Vân Khôi không sợ chết. Nhưng thật sự không thể làm lỡ thời cơ chiến đấu được nữa.
所以我恳请您批准我 前去柳镇 接应一五九师
HSK 5
0:03s
suǒ yǐ wǒ kěn qǐng nín pī zhǔn wǒ qián qù liǔ zhèn jiē yīng yī wǔ jiǔ shīVì vậy tôi khẩn khoản ngài phê chuẩn cho tôi. Đến Trấn Liễu. Tiếp ứng Sư đoàn 159.
云魁 你先回去 我请示上峰
HSK 7
0:03s
yún kuí nǐ xiān huí qù wǒ qǐng shì shàng fēngVân Khôi, cậu về trước đi. Tôi sẽ xin chỉ thị của cấp trên.
如果今晚十点之前 没有接到电话
HSK 4
0:03s
rú guǒ jīn wǎn shí diǎn zhī qián méi yǒu jiē dào diàn huàNếu trước mười giờ tối nay. Không nhận được điện thoại.
你就去
HSK 2
0:03s
nǐ jiù qùThì cậu cứ đi.
是
HSK 1
0:03s
shìRõ!
师长 师长 你看这
HSK 7
0:03s
shī zhǎng shī zhǎng nǐ kàn zhèSư đoàn trưởng. Sư đoàn trưởng. Ngài xem này.
小老鼠上灯台 下不来
HSK 6
0:03s
xiǎo lǎo shǔ shàng dēng tái xià bù láiChú chuột nhỏ leo lên đài đèn. Không xuống được.
妈妈 我害怕
HSK 3
0:03s
mā mā wǒ hài pàMẹ ơi, con sợ.
不怕 宝贝 有妈妈在 不怕
HSK 5
0:03s
bù pà bǎo bèi yǒu mā mā zài bù pàĐừng sợ, bảo bối. Có mẹ ở đây rồi, đừng sợ.
今天有三十多架飞机 都是从上海飞过来的
HSK 2
0:03s
jīn tiān yǒu sān shí duō jià fēi jī dōu shì cóng shàng hǎi fēi guò lái deHôm nay có hơn ba mươi chiếc máy bay. Đều bay từ Thượng Hải tới.
炸了咱们的广播电台 自来水厂 还有军事部门
HSK 7
0:03s
zhà le zán men de guǎng bō diàn tái zì lái shuǐ chǎng hái yǒu jūn shì bù ménNém bom đài phát thanh của chúng ta. Nhà máy nước. Và cả các cơ quan quân sự.
谁说只炸了这些
HSK 5
0:03s
shuí shuō zhǐ zhà le zhè xiēAi nói chỉ ném bom những nơi đó thôi?
我堂哥家住在府西街 下午的时候
HSK 1
0:03s
wǒ táng gē jiā zhù zài fǔ xī jiē xià wǔ de shí hòuNhà anh họ tôi ở Phố Phủ Tây. Buổi chiều.