Cách dùng "咱们得一伙呀 得向压迫" (zán men dé yī huǒ ya dé xiàng yā pò) trong hội thoại tiếng Trung
咱们得一伙呀 得向压迫
Chúng ta phải cùng một phe đấy. Phải chống lại những kẻ áp bức.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0105:20
péng朋
yǒu友
men们
“Các bạn ơi.”
LINE 0205:21
PLAYING SCENEzán men dé yī huǒ ya dé xiàng yā pò
咱们得一伙呀 得向压迫
“Chúng ta phải cùng một phe đấy. Phải chống lại những kẻ áp bức.”
LINE 0305:25
bō xuē zán men de rén fù chóu duì kàng
剥削咱们的人 复仇 对抗
“Bóc lột chúng ta. Trả thù, đối kháng.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 3 of 9)
HSK 3
0:03s
rán hòu wǒ zhè biān dǎ wán zhàng wǒ jiù qù zhǎo nǐ nǐ fàng xīn baSau đó, bên anh đánh giặc xong. Anh sẽ đến tìm em. Anh yên tâm đi.

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
kuài diǎn hái yào gǎn xià yī cháng ne bú shì wǒ dāng bīng wǒ yǒu qiánNhanh lên. Còn phải đi diễn suất sau nữa. Không phải, anh đi lính có tiền mà.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
zhè yún kuí nà me zhǎng shí jiān dōu méi xiāo xī le tā xiàn zài zài nǎ ér aChuyện là... Vân Khôi lâu như vậy rồi không có tin tức gì. Cậu ấy bây giờ đang ở đâu ạ?

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
shì bīng yě méi yǒu gōng fu gěi jiā xiě xìnbinh lính cũng không có thời gian viết thư về nhà,

HSK 7
0:03s
jūn guān de xíng dòng gèng shì jūn shì jī mìhành động của sĩ quan lại càng là bí mật quân sự.