Cách dùng "这是战区的军令 轮不到你说三道四" (zhè shì zhàn qū de jūn lìng lún bú dào nǐ shuō sān dào sì) trong hội thoại tiếng Trung
这是战区的军令 轮不到你说三道四
Đây là quân lệnh của chiến khu, không đến lượt cậu nói này nói nọ.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:28
zhǐ pà shì yuán jūn hái méi yǒu dào wǒ men jiù quán jūn fù miè le zhāng yún kuí
只怕是援军还没有到 我们就全军覆灭了 张云魁
“e rằng viện quân còn chưa tới, chúng ta đã toàn quân bị diệt rồi. Trương Vân Khôi.”
LINE 0222:32
PLAYING SCENEzhè shì zhàn qū de jūn lìng lún bú dào nǐ shuō sān dào sì
这是战区的军令 轮不到你说三道四
“Đây là quân lệnh của chiến khu, không đến lượt cậu nói này nói nọ.”
LINE 0322:35
jiù píng nǐ xiàn zài shàn lí zhí shǒu wǒ kě yǐ lì kè qiāng bì nǐ
就凭你现在擅离职守 我可以立刻枪毙你
“Chỉ bằng việc cậu tự ý rời bỏ vị trí, tôi có thể lập tức xử bắn cậu.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 2 of 9)
HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
xiǎo yuè nǐ fàng xīn wǒ wǒ bú shì nà zhǒng chōng zài qián miàn de bīngTiểu Nguyệt, em yên tâm. Anh, anh không phải loại lính xông lên phía trước đâu.

HSK 7
0:03s
wǒ gēn zhe zhǎng guān zǒu de nǐ yào zhī dào zài zhàn chǎng shàngđi theo sĩ quan. Em phải biết, trên chiến trường

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
lǎo tiān ràng zán mìng bù hǎo a bú yào xiāng xìn shén me mìng lǎo xiān shēngLà ông trời bắt chúng ta phải khổ mà. Lão tiên sinh, đừng tin vào số phận làm gì.

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
shì bù dǐ kàng de mài guó hàn jiān dà jiā qí xīn tuán jié qǐ láilà bọn Hán gian bán nước không chịu kháng cự. Mọi người đồng lòng đoàn kết lại.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s
zán men dé yī huǒ ya dé xiàng yā pòChúng ta phải cùng một phe đấy. Phải chống lại những kẻ áp bức.

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
zhōng huá mín zú yǐ jīng dào le zuì wēi nàn de shí kèDân tộc Trung Hoa đã đến. Thời khắc nguy nan nhất rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
qū chú rì kòu bǎo wèi hé shān qū chú rì kòu bǎo wèi hé shānĐuổi giặc Nhật, bảo vệ non sông. Đuổi giặc Nhật, bảo vệ non sông.

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s