Cách dùng "但却只是添油战术而已" (dàn què zhǐ shì tiān yóu zhàn shù ér yǐ) trong hội thoại tiếng Trung

dànquèzhǐshìtiānyóuzhànshùér

nhưng đó chỉ là chiến thuật nhỏ giọt mà thôi.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0114:16
zài
jūn
méi
yǒu
shǔ
wán
zhī
qián
zhǔ
dòng
chū

chủ động tấn công trước khi quân Nhật triển khai xong,

LINE 0214:19
PLAYING SCENE
dàn
què
zhǐ
shì
tiān
yóu
zhàn
shù
ér

nhưng đó chỉ là chiến thuật nhỏ giọt mà thôi.

LINE 0314:23
duì yú rì jūn de suǒ yǒu de fǎn yìng méi yǒu shēn kè de yì shí

对于日军的所有的反应 没有深刻的意识

Đối với tất cả các phản ứng của quân Nhật, đều không có nhận thức sâu sắc.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E28
Timestamp14:19
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 180 clips (Page 1 of 9)
今天还要读书吗 田先生
HSK 6
0:03s
jīn tiān hái yào dú shū ma tián xiān shēngHôm nay vẫn đọc sách ạ, thầy Điền?
你是有什么问题想问我吗
HSK 1
0:03s
nǐ shì yǒu shén me wèn tí xiǎng wèn wǒ maCậu có câu hỏi gì muốn hỏi tôi à?
还好 没死
HSK 4
0:03s
hái hǎo méi sǐVẫn ổn, chưa chết.
你这不看到了吗 中枪
HSK 1
0:03s
nǐ zhè bù kàn dào le ma zhōng qiāngAnh không thấy sao? Trúng đạn.
想让我死的人挺多的
HSK 4
0:03s
xiǎng ràng wǒ sǐ de rén tǐng duō deNgười muốn tôi chết nhiều lắm.
只要在华界 只要你有实业
HSK 3
0:03s
zhǐ yào zài huá jiè zhǐ yào nǐ yǒu shí yèChỉ cần ở Hoa Giới, chỉ cần anh có sản nghiệp,
必须扔了 都扔了去重庆
HSK 4
0:03s
bì xū rēng le dōu rēng le qù chóng qìngbắt buộc phải vứt bỏ hết, đến Trùng Khánh,
我凭什么只能做生意人 我有那么多企业
HSK 5
0:03s
wǒ píng shén me zhǐ néng zuò shēng yì rén wǒ yǒu nà me duō qǐ yèDựa vào đâu mà tôi chỉ có thể làm một người kinh doanh? Tôi có nhiều doanh nghiệp như vậy,
有几千号工人等着吃饭呢 全扔了吗
HSK 4
0:03s
yǒu jǐ qiān hào gōng rén děng zhe chī fàn ne quán rēng le maCó mấy nghìn công nhân đang chờ miếng cơm. Vứt hết sao?
全扔了 让他们饿死
HSK 4
0:03s
quán rēng le ràng tā men è sǐVứt hết, để họ chết đói à?
我不知道您是在说气话 还是在说真的
HSK 2
0:03s
wǒ bù zhī dào nín shì zài shuō qì huà hái shì zài shuō zhēn deTôi không biết ông đang nói lời tức giận, hay là nói thật.
你根本就不明白汉奸两个字
HSK 5
0:03s
nǐ gēn běn jiù bù míng bái hàn jiān liǎng gè zìÔng hoàn toàn không hiểu hai chữ Hán gian,
对于我们来说意味着什么
HSK 5
0:03s
duì yú wǒ men lái shuō yì wèi zhe shén međối với chúng tôi có ý nghĩa gì.
我们就是您说的光着脚的人
HSK 4
0:03s
wǒ men jiù shì nín shuō de guāng zhe jiǎo de rénChúng tôi chính là những người chân đất mà ông nói.
我们就是您说的 宁死不食周粟的人
HSK 2
0:03s
wǒ men jiù shì nín shuō de níng sǐ bù shí zhōu sù de rénChúng tôi chính là những người mà ông nói, những người thà chết không ăn thóc nhà Chu.
这些日子非常感谢您
HSK 4
0:03s
zhè xiē rì zi fēi cháng gǎn xiè nínMấy ngày nay vô cùng cảm ơn ông.
给了我们一片屋檐 给了我们一块瓦
HSK 7
0:03s
gěi le wǒ men yī piàn wū yán gěi le wǒ men yī kuài wǎĐã cho chúng tôi một mái nhà. Đã cho chúng tôi một mái hiên.
这一枪是我自己打的 丁玉娇
HSK 6
0:03s
zhè yī qiāng shì wǒ zì jǐ dǎ dī dīng yù jiāoPhát súng này là do chính tôi bắn, Đinh Ngọc Kiều.
因为我不想加入伪政府
HSK 5
0:03s
yīn wèi wǒ bù xiǎng jiā rù wěi zhèng fǔVì tôi không muốn gia nhập chính phủ bù nhìn,
我也不想已经投伪的商会会长
HSK 5
0:03s
wǒ yě bù xiǎng yǐ jīng tóu wěi de shāng huì huì zhǎngtôi cũng không muốn hội trưởng thương hội đã theo phe địch,