Cách dùng "全国各地哪的都有" (quán guó gè dì nǎ de dōu yǒu) trong hội thoại tiếng Trung
全国各地哪的都有
khắp nơi trên cả nước đều có.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:55
yǒu jiāng xī de ān huī de jiāng sū de shān dōng de
有江西的 安徽的 江苏的 山东的
“có người từ Giang Tây, An Huy, Giang Tô, Sơn Đông,”
LINE 0222:00
PLAYING SCENEquán全
guó国
gè各
dì地
nǎ哪
de的
dōu都
yǒu有
“khắp nơi trên cả nước đều có.”
LINE 0322:02
tā men zhī qián yǒu de zài dì zhǔ jiā dàng yā huán yǒu de shì bèi qī yā de nǚ gōng
她们之前有的在地主家当丫鬟 有的是被欺压的女工
“Trước đây các cô ấy có người làm nha hoàn cho nhà địa chủ, có người là nữ công nhân bị áp bức,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 9 of 9)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nà nán guài rì běn rén huì zhè me tòng hèn yì mài huì leVậy thảo nào người Nhật lại căm ghét buổi bán đấu giá từ thiện như vậy.

HSK 6
0:03s
tā men shì shì tú ràng shàng hǎi rén mín bì zuǐHọ đang cố gắng làm cho người dân Thượng Hải phải câm miệng,

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
qí shí tián xiān shēng shì yí gè zuò dé hěn duōThật ra ông Điền là một người làm rất nhiều

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
tā gēn rì běn rén lái lái wǎng wǎng nà me mì qiè bié shuō wài rén le...ông ấy qua lại với người Nhật thân thiết như vậy. Đừng nói người ngoài...

HSK 4
0:03s
jiù lián wǒ men dōu jué de tā bù qīng bù chǔ de...ngay cả chúng con cũng thấy ông ấy rất mờ ám.

HSK 2
0:03s