Cách dùng "全国各地哪的都有" (quán guó gè dì nǎ de dōu yǒu) trong hội thoại tiếng Trung

quánguódedōuyǒu

khắp nơi trên cả nước đều có.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0121:55
yǒu jiāng xī de ān huī de jiāng sū de shān dōng de

有江西的 安徽的 江苏的 山东的

có người từ Giang Tây, An Huy, Giang Tô, Sơn Đông,

LINE 0222:00
PLAYING SCENE
quán
guó
de
dōu
yǒu

khắp nơi trên cả nước đều có.

LINE 0322:02
tā men zhī qián yǒu de zài dì zhǔ jiā dàng yā huán yǒu de shì bèi qī yā de nǚ gōng

她们之前有的在地主家当丫鬟 有的是被欺压的女工

Trước đây các cô ấy có người làm nha hoàn cho nhà địa chủ, có người là nữ công nhân bị áp bức,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E28
Timestamp22:00
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 180 clips (Page 6 of 9)
反正我没有看到你的样子 我求求你放过我吧
HSK 7
0:03s
fǎn zhèng wǒ méi yǒu kàn dào nǐ de yàng zi wǒ qiú qiú nǐ fàng guò wǒ baDù sao thì tôi cũng không thấy mặt ngài. Tôi cầu xin ngài tha cho tôi đi.
我送你三句话分文不取啊
HSK 2
0:03s
wǒ sòng nǐ sān jù huà fēn wén bù qǔ aTa tặng ngươi ba câu, không lấy một xu.
黄瞎子 你还活着
HSK 6
0:03s
huáng xiā zi nǐ hái huó zheHoàng Mù Lòa, cậu vẫn còn sống à.
孟万福 孟万福 如假包换的孟万福
HSK 1
0:03s
mèng wàn fú mèng wàn fú rú jiǎ bāo huàn de mèng wàn fúMạnh Vạn Phúc, Mạnh Vạn Phúc. Mạnh Vạn Phúc thật một trăm phần trăm.
这话说来就长了
HSK 2
0:03s
zhè huà shuō lái jiù zhǎng leChuyện này nói ra dài dòng lắm.
反正就是为了他们仨活着呗
HSK 5
0:03s
fǎn zhèng jiù shì wèi le tā men sā huó zhe beiDù sao cũng là vì để ba người họ được sống thôi.
怎么跟那汉奸田家泰有一腿啊
HSK 3
0:03s
zěn me gēn nà hàn jiān tián jiā tài yǒu yī tuǐ asao lại có gian tình với tên Hán gian Điền Gia Thái đó?
来来来 你把他叫过来 你看我揍不揍他
HSK 7
0:03s
lái lái lái nǐ bǎ tā jiào guò lái nǐ kàn wǒ zòu bù zòu tāNào, cậu gọi hắn qua đây. Xem tôi có đánh hắn không.
我看你跟那旅长太太天天在一块
HSK 5
0:03s
wǒ kàn nǐ gēn nà lǚ zhǎng tài tài tiān tiān zài yī kuàiTôi thấy cậu ngày nào cũng ở cùng phu nhân lữ đoàn trưởng.
你胡说八道什么呀 我们当然是假的了
HSK 5
0:03s
nǐ hú shuō bā dào shén me ya wǒ men dāng rán shì jiǎ de leCậu nói linh tinh gì vậy? Chúng tôi đương nhiên là giả rồi.
我有小月 你不是不知道啊
HSK 2
0:03s
wǒ yǒu xiǎo yuè nǐ bú shì bù zhī dào aTôi có Tiểu Nguyệt mà, không phải cậu không biết đâu.
那天开枪的是你们
HSK 1
0:03s
nà tiān kāi qiāng de shì nǐ menHôm đó nổ súng là các cậu à?
感恩不尽 不是 瞎子 我
HSK 1
0:03s
gǎn ēn bù jìn bú shì xiā zi wǒVô cùng cảm kích. Không phải, Mù Lòa, tôi...
我现在看不懂你了 你到底是哪边的呀
HSK 5
0:03s
wǒ xiàn zài kàn bù dǒng nǐ le nǐ dào dǐ shì nǎ biān de yaBây giờ tôi không hiểu cậu nữa rồi. Rốt cuộc cậu thuộc phe nào?
你看我像哪边的 你少给我装神弄鬼的
HSK 3
0:03s
nǐ kàn wǒ xiàng nǎ biān de nǐ shǎo gěi wǒ zhuāng shén nòng guǐ deCậu xem tôi giống phe nào? Cậu đừng có giả thần giả quỷ với tôi nữa.
我管你哪边的 你现在到底是干什么的
HSK 4
0:03s
wǒ guǎn nǐ nǎ biān de nǐ xiàn zài dào dǐ shì gàn shén me deTôi mặc kệ cậu phe nào. Rốt cuộc bây giờ cậu đang làm gì?
这一年多你到底经历了什么 你变成现在这个样子
HSK 4
0:03s
zhè yī nián duō nǐ dào dǐ jīng lì le shén me nǐ biàn chéng xiàn zài zhè ge yàng ziHơn một năm nay rốt cuộc cậu đã trải qua những gì, mà lại biến thành bộ dạng này?
坐 坐 先坐
HSK 3
0:03s
zuò zuò xiān zuòNgồi, ngồi đi, ngồi xuống trước đã.
他说我应变能力强
HSK 4
0:03s
tā shuō wǒ yìng biàn néng lì qiángÔng ấy nói tôi có khả năng ứng biến tốt,
铲除汉奸投敌分子
HSK 7
0:03s
chǎn chú hàn jiān tóu dí fèn zǐdiệt trừ những phần tử Hán gian đầu hàng địch.