Cách dùng "全扔了 让他们饿死" (quán rēng le ràng tā men è sǐ) trong hội thoại tiếng Trung
全扔了 让他们饿死
Vứt hết, để họ chết đói à?
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:27
yǒu jǐ qiān hào gōng rén děng zhe chī fàn ne quán rēng le ma
有几千号工人等着吃饭呢 全扔了吗
“Có mấy nghìn công nhân đang chờ miếng cơm. Vứt hết sao?”
LINE 0204:31
PLAYING SCENEquán rēng le ràng tā men è sǐ
全扔了 让他们饿死
“Vứt hết, để họ chết đói à?”
LINE 0304:37
wǒ bù zhī dào nín shì zài shuō qì huà hái shì zài shuō zhēn de
我不知道您是在说气话 还是在说真的
“Tôi không biết ông đang nói lời tức giận, hay là nói thật.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 6 of 9)
HSK 7
0:03s
fǎn zhèng wǒ méi yǒu kàn dào nǐ de yàng zi wǒ qiú qiú nǐ fàng guò wǒ baDù sao thì tôi cũng không thấy mặt ngài. Tôi cầu xin ngài tha cho tôi đi.

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s
mèng wàn fú mèng wàn fú rú jiǎ bāo huàn de mèng wàn fúMạnh Vạn Phúc, Mạnh Vạn Phúc. Mạnh Vạn Phúc thật một trăm phần trăm.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng jiù shì wèi le tā men sā huó zhe beiDù sao cũng là vì để ba người họ được sống thôi.

HSK 3
0:03s
zěn me gēn nà hàn jiān tián jiā tài yǒu yī tuǐ asao lại có gian tình với tên Hán gian Điền Gia Thái đó?

HSK 7
0:03s
lái lái lái nǐ bǎ tā jiào guò lái nǐ kàn wǒ zòu bù zòu tāNào, cậu gọi hắn qua đây. Xem tôi có đánh hắn không.

HSK 5
0:03s
wǒ kàn nǐ gēn nà lǚ zhǎng tài tài tiān tiān zài yī kuàiTôi thấy cậu ngày nào cũng ở cùng phu nhân lữ đoàn trưởng.

HSK 5
0:03s
nǐ hú shuō bā dào shén me ya wǒ men dāng rán shì jiǎ de leCậu nói linh tinh gì vậy? Chúng tôi đương nhiên là giả rồi.

HSK 2
0:03s
wǒ yǒu xiǎo yuè nǐ bú shì bù zhī dào aTôi có Tiểu Nguyệt mà, không phải cậu không biết đâu.

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s
wǒ xiàn zài kàn bù dǒng nǐ le nǐ dào dǐ shì nǎ biān de yaBây giờ tôi không hiểu cậu nữa rồi. Rốt cuộc cậu thuộc phe nào?

HSK 3
0:03s
nǐ kàn wǒ xiàng nǎ biān de nǐ shǎo gěi wǒ zhuāng shén nòng guǐ deCậu xem tôi giống phe nào? Cậu đừng có giả thần giả quỷ với tôi nữa.

HSK 4
0:03s
wǒ guǎn nǐ nǎ biān de nǐ xiàn zài dào dǐ shì gàn shén me deTôi mặc kệ cậu phe nào. Rốt cuộc bây giờ cậu đang làm gì?

HSK 4
0:03s
zhè yī nián duō nǐ dào dǐ jīng lì le shén me nǐ biàn chéng xiàn zài zhè ge yàng ziHơn một năm nay rốt cuộc cậu đã trải qua những gì, mà lại biến thành bộ dạng này?

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s