Cách dùng "四万万群众齐心协力" (sì wàn wàn qún zhòng qí xīn xié lì) trong hội thoại tiếng Trung
四万万群众齐心协力
Bốn trăm triệu quần chúng đồng tâm hiệp lực.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:41
shì是
rèn任
hé何
lì力
liàng量
dōu都
dǎ打
bù不
pò破
de的
“Là thứ mà bất kỳ thế lực nào cũng không thể phá vỡ được.”
LINE 0220:43
PLAYING SCENEsì四
wàn万
wàn万
qún群
zhòng众
qí齐
xīn心
xié协
lì力
“Bốn trăm triệu quần chúng đồng tâm hiệp lực.”
LINE 0320:45
fā yáng jūn mín zài zhàn zhēng zhōng zì jué de néng dòng xìng
发扬军民在战争中 自觉的能动性
“Phát huy tính năng động tự giác. Của quân dân trong chiến tranh.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 9 of 9)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nà nán guài rì běn rén huì zhè me tòng hèn yì mài huì leVậy thảo nào người Nhật lại căm ghét buổi bán đấu giá từ thiện như vậy.

HSK 6
0:03s
tā men shì shì tú ràng shàng hǎi rén mín bì zuǐHọ đang cố gắng làm cho người dân Thượng Hải phải câm miệng,

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
qí shí tián xiān shēng shì yí gè zuò dé hěn duōThật ra ông Điền là một người làm rất nhiều

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
tā gēn rì běn rén lái lái wǎng wǎng nà me mì qiè bié shuō wài rén le...ông ấy qua lại với người Nhật thân thiết như vậy. Đừng nói người ngoài...

HSK 4
0:03s
jiù lián wǒ men dōu jué de tā bù qīng bù chǔ de...ngay cả chúng con cũng thấy ông ấy rất mờ ám.

HSK 2
0:03s