Cách dùng "她人很好 帮了我很大的忙" (tā rén hěn hǎo bāng le wǒ hěn dà de máng) trong hội thoại tiếng Trung
她人很好 帮了我很大的忙
Cô ấy là người tốt, đã giúp tôi rất nhiều.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:14
wǒ我
dào到
shàng上
hǎi海
cái才
rèn认
shí识
tā她
de的
“Tôi đến Thượng Hải mới quen cô ấy.”
LINE 0209:17
PLAYING SCENEtā rén hěn hǎo bāng le wǒ hěn dà de máng
她人很好 帮了我很大的忙
“Cô ấy là người tốt, đã giúp tôi rất nhiều.”
LINE 0309:23
yì义
mài卖
shì是
hǎo好
shì事
“Bán hàng từ thiện là việc tốt.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 9 of 9)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nà nán guài rì běn rén huì zhè me tòng hèn yì mài huì leVậy thảo nào người Nhật lại căm ghét buổi bán đấu giá từ thiện như vậy.

HSK 6
0:03s
tā men shì shì tú ràng shàng hǎi rén mín bì zuǐHọ đang cố gắng làm cho người dân Thượng Hải phải câm miệng,

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
qí shí tián xiān shēng shì yí gè zuò dé hěn duōThật ra ông Điền là một người làm rất nhiều

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
tā gēn rì běn rén lái lái wǎng wǎng nà me mì qiè bié shuō wài rén le...ông ấy qua lại với người Nhật thân thiết như vậy. Đừng nói người ngoài...

HSK 4
0:03s
jiù lián wǒ men dōu jué de tā bù qīng bù chǔ de...ngay cả chúng con cũng thấy ông ấy rất mờ ám.

HSK 2
0:03s