Cách dùng "她人很好 帮了我很大的忙" (tā rén hěn hǎo bāng le wǒ hěn dà de máng) trong hội thoại tiếng Trung
她人很好 帮了我很大的忙
Cô ấy là người tốt, đã giúp tôi rất nhiều.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0109:14
wǒ我
dào到
shàng上
hǎi海
cái才
rèn认
shí识
tā她
de的
“Tôi đến Thượng Hải mới quen cô ấy.”
LINE 0209:17
PLAYING SCENEtā rén hěn hǎo bāng le wǒ hěn dà de máng
她人很好 帮了我很大的忙
“Cô ấy là người tốt, đã giúp tôi rất nhiều.”
LINE 0309:23
yì义
mài卖
shì是
hǎo好
shì事
“Bán hàng từ thiện là việc tốt.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 5 of 9)
HSK 7
0:03s
huì jù chéng wéi xiàn dí yú miè dǐng zhī zāi de wāng yáng dà hǎiHội tụ thành. Một biển cả mênh mông nhấn chìm kẻ địch vào tai họa diệt vong.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
gēn zhe duì wǔ dǎ jiāng shān ya dǎ jiāng shānĐi theo đội ngũ đánh chiếm giang sơn, đánh chiếm giang sơn.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
hái yǒu táo hūn de dāng rán le yě yǒu nǚ xué shēngcòn có người trốn hôn. Đương nhiên rồi, cũng có cả nữ sinh,

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
dǎ dǎ qì jiě jiě fá hǎo bù hǎo hǎo hǎođể cổ vũ tinh thần, giải tỏa mệt mỏi, được không? Được ạ! Được ạ!

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ xiǎng mǎi yí gè hǎo yì diǎn de zhào xiàng jītôi muốn mua một cái máy ảnh tốt một chút,

HSK 6
0:03s
qù zǔ guó de míng shān dà chuān qù zhuǎn zhuǎnđi thăm thú các danh lam thắng cảnh của tổ quốc.

HSK 6
0:03s
dāo qiāng rù kù huà jiàn wèi lí wǒ yě xiǎng qù kàn yī kànđao thương nhập khố, hóa kiếm vi lê. Tôi cũng muốn đi xem thử,

HSK 3
0:03s
xíng xíng hǎo xíng xíng hǎo sān tiān méi yǒu chī fàn leLàm phúc đi, làm phúc đi. Ba ngày rồi chưa có gì ăn.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
zhuǎn shēn wǒ bù zhuǎn shēn wǒ bù zhuǎn shēnQuay người lại. Tôi không quay lại! Tôi không quay lại!

HSK 6
0:03s
wǒ méi kàn dào nǐ de yàng zi nǐ jiù bú huì shā wǒTôi không thấy mặt ngài thì ngài sẽ không giết tôi đâu.

HSK 7
0:03s
lǎo dà nǐ fàng wǒ zǒu ba nǐ fàng wǒ huí qù baĐại ca, ngài tha cho tôi đi. Ngài để tôi về đi.