Cách dùng "瞎子 我就是个厨子" (xiā zi wǒ jiù shì gè chú zi) trong hội thoại tiếng Trung
瞎子 我就是个厨子
Thằng mù, tôi chỉ là một đầu bếp thôi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:12
huí回
qù去
ba吧
“Về đi.”
LINE 0235:21
PLAYING SCENExiā zi wǒ jiù shì gè chú zi
瞎子 我就是个厨子
“Thằng mù, tôi chỉ là một đầu bếp thôi.”
LINE 0335:29
nǐ你
hái还
shì是
bā八
shí十
qī七
lǚ旅
de的
yí一
gè个
bīng兵
“Anh còn là một người lính của lữ đoàn 87.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 5 of 9)
HSK 7
0:03s
zuì gēn běn de jī chǔ dòng yuán qǐ quán guó de lǎo bǎi xìngNền tảng căn bản nhất để thắng lợi. Vận động toàn bộ người dân cả nước.

HSK 7
0:03s
huì jù chéng wéi xiàn dí yú miè dǐng zhī zāi de wāng yáng dà hǎiHội tụ thành. Một biển cả mênh mông nhấn chìm kẻ địch vào tai họa diệt vong.

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
gēn zhe duì wǔ dǎ jiāng shān ya dǎ jiāng shānĐi theo đội ngũ đánh chiếm giang sơn, đánh chiếm giang sơn.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
hái yǒu táo hūn de dāng rán le yě yǒu nǚ xué shēngcòn có người trốn hôn. Đương nhiên rồi, cũng có cả nữ sinh,

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s
dǎ dǎ qì jiě jiě fá hǎo bù hǎo hǎo hǎođể cổ vũ tinh thần, giải tỏa mệt mỏi, được không? Được ạ! Được ạ!

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 1
0:03s
wǒ xiǎng mǎi yí gè hǎo yì diǎn de zhào xiàng jītôi muốn mua một cái máy ảnh tốt một chút,

HSK 6
0:03s
qù zǔ guó de míng shān dà chuān qù zhuǎn zhuǎnđi thăm thú các danh lam thắng cảnh của tổ quốc.

HSK 6
0:03s
dāo qiāng rù kù huà jiàn wèi lí wǒ yě xiǎng qù kàn yī kànđao thương nhập khố, hóa kiếm vi lê. Tôi cũng muốn đi xem thử,

HSK 3
0:03s
xíng xíng hǎo xíng xíng hǎo sān tiān méi yǒu chī fàn leLàm phúc đi, làm phúc đi. Ba ngày rồi chưa có gì ăn.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
zhuǎn shēn wǒ bù zhuǎn shēn wǒ bù zhuǎn shēnQuay người lại. Tôi không quay lại! Tôi không quay lại!

HSK 6
0:03s
wǒ méi kàn dào nǐ de yàng zi nǐ jiù bú huì shā wǒTôi không thấy mặt ngài thì ngài sẽ không giết tôi đâu.