Cách dùng "要和对方硬碰硬地去决战" (yào hé duì fāng yìng pèng yìng dì qù jué zhàn) trong hội thoại tiếng Trung
要和对方硬碰硬地去决战
muốn quyết chiến trực diện với đối phương.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0113:43
yī一
shàng上
lái来
jiù就
bǎi摆
chū出
le了
qī七
shí十
wàn万
de的
jīng精
ruì锐
“vừa vào trận đã tung ra bảy mươi vạn quân tinh nhuệ,”
LINE 0213:46
PLAYING SCENEyào要
hé和
duì对
fāng方
yìng硬
pèng碰
yìng硬
dì地
qù去
jué决
zhàn战
“muốn quyết chiến trực diện với đối phương.”
LINE 0313:49
shù wǒ zhí yán yún kuí xiōng
恕我直言 云魁兄
“Thứ lỗi cho tôi nói thẳng, anh Vân Khôi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 9 of 9)
HSK 3
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nà nán guài rì běn rén huì zhè me tòng hèn yì mài huì leVậy thảo nào người Nhật lại căm ghét buổi bán đấu giá từ thiện như vậy.

HSK 6
0:03s
tā men shì shì tú ràng shàng hǎi rén mín bì zuǐHọ đang cố gắng làm cho người dân Thượng Hải phải câm miệng,

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
qí shí tián xiān shēng shì yí gè zuò dé hěn duōThật ra ông Điền là một người làm rất nhiều

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
tā gēn rì běn rén lái lái wǎng wǎng nà me mì qiè bié shuō wài rén le...ông ấy qua lại với người Nhật thân thiết như vậy. Đừng nói người ngoài...

HSK 4
0:03s
jiù lián wǒ men dōu jué de tā bù qīng bù chǔ de...ngay cả chúng con cũng thấy ông ấy rất mờ ám.

HSK 2
0:03s