Cách dùng "一地一城的孤自奋战" (yī dì yī chéng de gū zì fèn zhàn) trong hội thoại tiếng Trung
一地一城的孤自奋战
cuộc chiến đấu đơn độc của từng nơi, từng thành.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:18
bèi rì jūn sǐ sǐ dì yǎo zhù wú fǎ tuō shēn nà me zuì zhōng jiù zhǐ néng biàn chéng
被日军死死地咬住 无法脱身 那么最终就只能变成
“bị quân Nhật bám riết, không thể thoát ra được. Vậy thì cuối cùng chỉ có thể biến thành”
LINE 0215:23
PLAYING SCENEyī一
dì地
yī一
chéng城
de的
gū孤
zì自
fèn奋
zhàn战
“cuộc chiến đấu đơn độc của từng nơi, từng thành.”
LINE 0315:26
zài wǒ kàn lái jiù shì quē fá fēi cháng yǒu xiào de zhàn shù pèi hé
在我看来 就是缺乏非常有效的战术配合
“Theo tôi thấy, chính là thiếu sự phối hợp chiến thuật vô cùng hiệu quả.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 2 of 9)
HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ méi yǒu bié de bàn fǎ wǒ zhǐ néng dǎ wǒ zì jǐ yī qiāngTôi không còn cách nào khác, chỉ có thể tự bắn mình một phát.

HSK 6
0:03s
wǒ qù qiú tā bāng máng kě shì wǒ tài tiān zhēn leTôi đi cầu xin anh ta giúp đỡ. Nhưng tôi quá ngây thơ rồi.

HSK 5
0:03s
wǒ qí shí gēn běn jiù bù zài hū bié rén shuō wǒ shì bú shì hàn jiānThật ra tôi không hề quan tâm, người khác nói tôi có phải là Hán gian hay không.

HSK 3
0:03s
wǒ yě bù zài hū bié rén shuō wǒ shì bú shì tān shēng pà sǐTôi cũng không quan tâm, người khác nói tôi có tham sống sợ chết hay không.

HSK 7
0:03s
wǒ yě jué bù néng ràng wǒ de jī xiè chǎngvà cũng tuyệt đối không thể để xưởng cơ khí của tôi,

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ shì xiǎng bài tuō nǐ gāng cái wǒ shuō de nà xiē huàTôi muốn nhờ ông một việc. Những lời tôi vừa nói,

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
zū jiè duì zhōng guó rén kàng rì zhēng yī zhī yǎn bì yī zhī yǎnTô giới đối với người Trung Quốc chống Nhật, thì mắt nhắm mắt mở.

HSK 2
0:03s
dàn shì rì běn rén bú huì zuò shì bù guǎnNhưng người Nhật sẽ không khoanh tay đứng nhìn đâu.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s