Cách dùng "一地一城的孤自奋战" (yī dì yī chéng de gū zì fèn zhàn) trong hội thoại tiếng Trung

chéngdefènzhàn

cuộc chiến đấu đơn độc của từng nơi, từng thành.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0115:18
bèi rì jūn sǐ sǐ dì yǎo zhù wú fǎ tuō shēn nà me zuì zhōng jiù zhǐ néng biàn chéng

被日军死死地咬住 无法脱身 那么最终就只能变成

bị quân Nhật bám riết, không thể thoát ra được. Vậy thì cuối cùng chỉ có thể biến thành

LINE 0215:23
PLAYING SCENE
chéng
de
fèn
zhàn

cuộc chiến đấu đơn độc của từng nơi, từng thành.

LINE 0315:26
zài wǒ kàn lái jiù shì quē fá fēi cháng yǒu xiào de zhàn shù pèi hé

在我看来 就是缺乏非常有效的战术配合

Theo tôi thấy, chính là thiếu sự phối hợp chiến thuật vô cùng hiệu quả.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E28
Timestamp15:23
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 180 clips (Page 4 of 9)
实不相瞒 云魁兄
HSK 7
0:03s
shí bù xiāng mán yún kuí xiōngThật không dám giấu anh Vân Khôi.
当时我看到这些 整个就是一个无政府的状态
HSK 5
0:03s
dāng shí wǒ kàn dào zhè xiē zhěng gè jiù shì yí gè wú zhèng fǔ de zhuàng tàiLúc đó tôi nhìn thấy những cảnh này, hoàn toàn là một trạng thái vô chính phủ.
孤立无援的境地 让我们最终放弃抵抗
HSK 7
0:03s
gū lì wú yuán de jìng dì ràng wǒ men zuì zhōng fàng qì dǐ kàngtình thế bị cô lập không có viện trợ. Khiến chúng ta cuối cùng phải từ bỏ kháng cự.
甚至挑拨和离间他们之间的关系
HSK 7
0:03s
shèn zhì tiǎo bō hé lí jiàn tā men zhī jiān de guān xìThậm chí là khiêu khích và ly gián mối quan hệ giữa họ.
捉襟见肘的日本战时经济
HSK 4
0:03s
zhuō jīn jiàn zhǒu de rì běn zhàn shí jīng jìnền kinh tế thời chiến giật gấu vá vai của Nhật Bản.
你的看法跟我们是完全一样的
HSK 4
0:03s
nǐ de kàn fǎ gēn wǒ men shì wán quán yī yàng decách nhìn của anh hoàn toàn giống với chúng tôi.
我真诚邀请你 去我们新四军的军部
HSK 5
0:03s
wǒ zhēn chéng yāo qǐng nǐ qù wǒ men xīn sì jūn de jūn bùTôi chân thành mời anh. Đến quân bộ của Tân Tứ Quân chúng tôi.
记得我装了呀
HSK 5
0:03s
jì de wǒ zhuāng le yaEm nhớ là đã bỏ vào rồi mà.
给 吃这个
HSK 1
0:03s
gěi chī zhè geĐây, ăn cái này đi.
是不是想互相确认
HSK 5
0:03s
shì bú shì xiǎng hù xiāng què rènCó phải là muốn xác nhận lẫn nhau.
看透不说破
HSK 1
0:03s
kàn tòu bù shuō pòNhìn thấu nhưng không nói toạc ra.
兄弟 我这脚啊 太长时间没洗了
HSK 4
0:03s
xiōng dì wǒ zhè jiǎo a tài zhǎng shí jiān méi xǐ leHuynh đệ. Cái chân này của tôi lâu quá không rửa rồi.
我自己闻着都恶心 让你遭罪了啊
HSK 6
0:03s
wǒ zì jǐ wén zhe dōu ě xīn ràng nǐ zāo zuì le aChính tôi ngửi còn thấy ghê. Làm cậu chịu khổ rồi.
咱们不都好好地坐着船过来了吗
HSK 4
0:03s
zán men bù dōu hǎo hǎo dì zuò zhe chuán guò lái le maChẳng phải chúng ta đều đã ngồi thuyền qua đây bình an rồi sao?
算命的早就说我有九条命 死不了吧
HSK 4
0:03s
suàn mìng de zǎo jiù shuō wǒ yǒu jiǔ tiáo mìng sǐ bù liǎo baThầy bói sớm đã nói tôi có chín cái mạng. Không chết được đâu.
我还有一个问题想请教你
HSK 5
0:03s
wǒ hái yǒu yí gè wèn tí xiǎng qǐng jiào nǐTôi còn một vấn đề muốn thỉnh giáo anh.
真正的铜墙铁壁是什么
HSK 4
0:03s
zhēn zhèng de tóng qiáng tiě bì shì shén meTường đồng vách sắt thực sự là gì?
是任何力量都打不破的
HSK 5
0:03s
shì rèn hé lì liàng dōu dǎ bù pò deLà thứ mà bất kỳ thế lực nào cũng không thể phá vỡ được.
四万万群众齐心协力
HSK 7
0:03s
sì wàn wàn qún zhòng qí xīn xié lìBốn trăm triệu quần chúng đồng tâm hiệp lực.
最根本的基础 动员起全国的老百姓
HSK 7
0:03s
zuì gēn běn de jī chǔ dòng yuán qǐ quán guó de lǎo bǎi xìngNền tảng căn bản nhất để thắng lợi. Vận động toàn bộ người dân cả nước.