Cách dùng "转身 我不转身 我不转身" (zhuǎn shēn wǒ bù zhuǎn shēn wǒ bù zhuǎn shēn) trong hội thoại tiếng Trung
转身 我不转身 我不转身
Quay người lại. Tôi không quay lại! Tôi không quay lại!
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0126:03
lǎo dà nǐ hǎo hàn ráo mìng a hǎo hàn ráo mìng a hǎo hàn ráo mìng a
老大 你好汉饶命啊 好汉饶命啊 好汉饶命啊
“Đại ca, ngài là hảo hán, xin tha mạng ạ! Hảo hán tha mạng ạ! Hảo hán tha mạng ạ!”
LINE 0226:09
PLAYING SCENEzhuǎn shēn wǒ bù zhuǎn shēn wǒ bù zhuǎn shēn
转身 我不转身 我不转身
“Quay người lại. Tôi không quay lại! Tôi không quay lại!”
LINE 0326:12
lǎo dà wǒ méi kàn dào nǐ de yàng zi
老大 我没看到你的样子
“Đại ca, tôi không thấy mặt ngài.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 180 clips (Page 2 of 9)
HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
wǒ méi yǒu bié de bàn fǎ wǒ zhǐ néng dǎ wǒ zì jǐ yī qiāngTôi không còn cách nào khác, chỉ có thể tự bắn mình một phát.

HSK 6
0:03s
wǒ qù qiú tā bāng máng kě shì wǒ tài tiān zhēn leTôi đi cầu xin anh ta giúp đỡ. Nhưng tôi quá ngây thơ rồi.

HSK 5
0:03s
wǒ qí shí gēn běn jiù bù zài hū bié rén shuō wǒ shì bú shì hàn jiānThật ra tôi không hề quan tâm, người khác nói tôi có phải là Hán gian hay không.

HSK 3
0:03s
wǒ yě bù zài hū bié rén shuō wǒ shì bú shì tān shēng pà sǐTôi cũng không quan tâm, người khác nói tôi có tham sống sợ chết hay không.

HSK 7
0:03s
wǒ yě jué bù néng ràng wǒ de jī xiè chǎngvà cũng tuyệt đối không thể để xưởng cơ khí của tôi,

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ shì xiǎng bài tuō nǐ gāng cái wǒ shuō de nà xiē huàTôi muốn nhờ ông một việc. Những lời tôi vừa nói,

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
zū jiè duì zhōng guó rén kàng rì zhēng yī zhī yǎn bì yī zhī yǎnTô giới đối với người Trung Quốc chống Nhật, thì mắt nhắm mắt mở.

HSK 2
0:03s
dàn shì rì běn rén bú huì zuò shì bù guǎnNhưng người Nhật sẽ không khoanh tay đứng nhìn đâu.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s