Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "我看到的都是不存在的" (wǒ kàn dào de dōu shì bù cún zài de) trong hội thoại tiếng Trung

我看到的都是不存在的

wǒ kàn dào de dōu shì bù cún zài de

Những gì mình nhìn thấy không tồn tại.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E7
Clip Timestamp
4:42
TMDB ID
278605
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这些都是幻觉zhè xiē dōu shì huàn juéTất cả đều là ảo giác.
2我看到的都是不存在的wǒ kàn dào de dōu shì bù cún zài deNhững gì mình nhìn thấy không tồn tại.
3海楼他根本不在这儿hǎi lóu tā gēn běn bù zài zhè érHải Lâu không ở đây.

More Clips From Episode

Total 105 clips (Page 5 of 6)
你能不能去帮我问问水手
HSK 2
0:03s
nǐ néng bù néng qù bāng wǒ wèn wèn shuǐ shǒuCậu có thể giúp tôi đi hỏi xin mấy thủy thủ

我要计划一下怎么救我妹 包恩号的航线图 我有啊
HSK 5
0:03s
wǒ yào jì huà yī xià zěn me jiù wǒ mèi bāo ēn hào de háng xiàn tú wǒ yǒu aTôi cần lên kế hoạch để cứu em gái tôi. Tôi có bản đồ tuyến hàng hải tàu Bao Ân đây.

你说的是不是一个豪华游轮啊
HSK 7
0:03s
nǐ shuō de shì bú shì yí gè háo huá yóu lún aAnh đang nói đến một du thuyền hạng sang

不是 你到底得罪了什么人啊
HSK 7
0:03s
bú shì nǐ dào dǐ dé zuì le shén me rén aƠ này, rốt cuộc anh đắc tội với ai vậy?

这个船上的人喜欢赌钱
HSK 3
0:03s
zhè ge chuán shàng de rén xǐ huān dǔ qiánNgười trên con tàu này rất thích đánh bạc.

我需要你再借我点钱 我肯定还你
HSK 4
0:03s
wǒ xū yào nǐ zài jiè wǒ diǎn qián wǒ kěn dìng hái nǐtôi cần cậu cho tôi vay thêm ít tiền nữa. Tôi nhất định sẽ trả cậu.

还是龙哥你运气好啊 来来来
HSK 5
0:03s
hái shì lóng gē nǐ yùn qì hǎo a lái lái láiPhải nói là anh Long may mắn. Nào, nào, nào.

拿去吧 不合适 龙哥 你拿着
HSK 5
0:03s
ná qù ba bù hé shì lóng gē nǐ ná zheCầm lấy đi. Không hay lắm. Anh Long, anh cầm lấy.

以后啊 你表弟的事啊 就是我的事
HSK 3
0:03s
yǐ hòu a nǐ biǎo dì de shì a jiù shì wǒ de shìSau này chuyện của em họ anh cũng là chuyện của tôi.

你看 说表弟来 表弟就来了
HSK 2
0:03s
nǐ kàn shuō biǎo dì lái biǎo dì jiù lái leAnh nhìn kìa, vừa nhắc em họ là nó tới luôn.

这里面哪个人挣的不是血汗钱
HSK 5
0:03s
zhè lǐ miàn nǎ ge rén zhēng de bú shì xuè hàn qiánỞ đây có ai mà không kiếm tiền từ mồ hôi nước mắt đâu.

你这么搞 他们会死的
HSK 5
0:03s
nǐ zhè me gǎo tā men huì sǐ deAnh làm vậy thì họ sẽ chết mất.

你信不信 瘟神会把你带走的
HSK 3
0:03s
nǐ xìn bù xìn wēn shén huì bǎ nǐ dài zǒu deAnh có tin Ôn Thần sẽ đưa anh đi không?

好啊 你是个出千的呀
HSK 5
0:03s
hǎo a nǐ shì gè chū qiān de yaĐược lắm, mày gian lận đúng không?

表弟 你不是鼻子好吗 你要不闻闻
HSK 4
0:03s
biǎo dì nǐ bú shì bí zi hǎo ma nǐ yào bù wén wénEm họ, mũi cậu thính mà, cậu ngửi thử xem,

你看看他手上的味 是不是比我的味更重
HSK 4
0:03s
nǐ kàn kàn tā shǒu shàng de wèi shì bú shì bǐ wǒ de wèi gèng zhòngcó phải mùi trên tay anh ta nồng hơn tôi không.

这几个是在峇来行骗 行骗够了
HSK 4
0:03s
zhè jǐ gè shì zài bā lái xíng piàn xíng piàn gòu leMấy người này lừa đảo ở Ba Lai. Giờ lừa đủ rồi,

就这几个人渣 你们不把他赶下船 等着倒霉吧
HSK 7
0:03s
jiù zhè jǐ gè rén zhā nǐ men bù bǎ tā gǎn xià chuán děng zhe dǎo méi baNếu mọi người không đuổi đám cặn bã này xuống tàu thì cứ chờ mà gặp xui đi.

你们信他的鬼话
HSK 3
0:03s
nǐ men xìn tā de guǐ huàMấy người tin lời hắn à?

那些钱肯定都是他骗来的
HSK 5
0:03s
nà xiē qián kěn dìng dū shì tā piàn lái deChắc chắn số tiền đó toàn là lừa đảo.