Cách dùng "为抗战做一些力所能及的事" (wèi kàng zhàn zuò yī xiē lì suǒ néng jí de shì) trong hội thoại tiếng Trung
为抗战做一些力所能及的事
vì kháng chiến mà làm một vài việc trong khả năng của mình.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:12
dàn shì wǒ fā zì nèi xīn dì xī wàng néng gòu wèi nǐ men
但是我发自内心地 希望能够为你们
“nhưng em thật tâm, hy vọng có thể vì các chị,”
LINE 0222:17
PLAYING SCENEwèi为
kàng抗
zhàn战
zuò做
yī一
xiē些
lì力
suǒ所
néng能
jí及
de的
shì事
“vì kháng chiến mà làm một vài việc trong khả năng của mình.”
LINE 0322:20
měi每
cì次
xiǎng想
dào到
mù募
juān捐
nà那
duàn段
shí时
jiān间
“Mỗi lần nghĩ đến khoảng thời gian quyên góp đó,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 29 clips (Page 2 of 2)
HSK 7
0:03s
wǒ jué de fǎn dào shì yí gè shuāng rèn jiàntôi thấy ngược lại đây là một con dao hai lưỡi.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
dà jiā jiù shì ài lā bāng jié huǒ de jiù shì ài tóu jī qǔ qiǎomọi người chỉ thích kéo bè kết phái, chỉ thích đầu cơ trục lợi thôi.

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
guó mín dǎng de guān dōu gāo gāo zài shàng tā men jiù dī dī zài xiàquan của Quốc Dân Đảng đều ở trên cao. Họ thì ở dưới thấp,

HSK 5
0:03s
shēn rù měi yí gè ěr duǒ yǎn gē zhī wō lǐ yuè shēn yuè hǎođi sâu vào từng lỗ tai, từng kẽ nách, càng sâu càng tốt.

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
fū rén xīn zhè me xì de rén zhè ér hái chǎng zhe kǒu zi nePhu nhân là người cẩn thận như vậy, mà chỗ này vẫn còn hở,