Cách dùng "为抗战做一些力所能及的事" (wèi kàng zhàn zuò yī xiē lì suǒ néng jí de shì) trong hội thoại tiếng Trung

wèikàngzhànzuòxiēsuǒnéngdeshì

vì kháng chiến mà làm một vài việc trong khả năng của mình.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:12
dàn shì wǒ fā zì nèi xīn dì xī wàng néng gòu wèi nǐ men

但是我发自内心地 希望能够为你们

nhưng em thật tâm, hy vọng có thể vì các chị,

LINE 0222:17
PLAYING SCENE
wèi
kàng
zhàn
zuò
xiē
suǒ
néng
de
shì

vì kháng chiến mà làm một vài việc trong khả năng của mình.

LINE 0322:20
měi
xiǎng
dào
juān
duàn
shí
jiān

Mỗi lần nghĩ đến khoảng thời gian quyên góp đó,

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E33
Timestamp22:17
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 29 clips (Page 2 of 2)
我觉得反倒是一个双刃剑
HSK 7
0:03s
wǒ jué de fǎn dào shì yí gè shuāng rèn jiàntôi thấy ngược lại đây là một con dao hai lưỡi.
还不是因为陈医生嘛
HSK 6
0:03s
hái bú shì yīn wèi chén yī shēng maCòn không phải là vì bác sĩ Trần sao.
大家就是爱拉帮结伙的 就是爱投机取巧
HSK 4
0:03s
dà jiā jiù shì ài lā bāng jié huǒ de jiù shì ài tóu jī qǔ qiǎomọi người chỉ thích kéo bè kết phái, chỉ thích đầu cơ trục lợi thôi.
这犄角旮旯的耳朵眼
HSK 1
0:03s
zhè jī jiǎo gā lá de ěr duǒ yǎnNhững xó xỉnh, ngóc ngách này,
国民党的官都高高在上 他们就低低在下
HSK 6
0:03s
guó mín dǎng de guān dōu gāo gāo zài shàng tā men jiù dī dī zài xiàquan của Quốc Dân Đảng đều ở trên cao. Họ thì ở dưới thấp,
深入每一个耳朵眼 胳肢窝里 越深越好
HSK 5
0:03s
shēn rù měi yí gè ěr duǒ yǎn gē zhī wō lǐ yuè shēn yuè hǎođi sâu vào từng lỗ tai, từng kẽ nách, càng sâu càng tốt.
月黑风高杀人夜
HSK 4
0:03s
yuè hēi fēng gāo shā rén yèĐêm trăng mờ gió lớn, đêm giết người.
孺子可教 孺子可教啊
HSK 2
0:03s
rú zǐ kě jiào rú zǐ kě jiào aĐứa trẻ này có thể dạy dỗ, quả là có thể dạy dỗ mà!
夫人心这么细的人 这儿还敞着口子呢
HSK 7
0:03s
fū rén xīn zhè me xì de rén zhè ér hái chǎng zhe kǒu zi nePhu nhân là người cẩn thận như vậy, mà chỗ này vẫn còn hở,