Cách dùng "这是条大鱼 我还没审完 您再听听" (zhè shì tiáo dà yú wǒ hái méi shěn wán nín zài tīng tīng) trong hội thoại tiếng Trung

zhèshìtiáo háiméishěnwán nínzàitīngtīng

Đây là một con cá lớn. Tôi vẫn chưa thẩm vấn xong, ngài nghe thêm đi ạ.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:23
lín zhǔ rèn lín zhǔ rèn lín zhǔ rèn

林主任 林主任 林主任

Chủ nhiệm Lâm. Chủ nhiệm Lâm. Chủ nhiệm Lâm.

LINE 0207:27
PLAYING SCENE
zhè shì tiáo dà yú wǒ hái méi shěn wán nín zài tīng tīng

这是条大鱼 我还没审完 您再听听

Đây là một con cá lớn. Tôi vẫn chưa thẩm vấn xong, ngài nghe thêm đi ạ.

LINE 0307:33
láo fán nín qīn zì shěn xùn xīn kǔ le yīng gāi de

劳烦您亲自审讯 辛苦了 应该的

Làm phiền anh đích thân thẩm vấn, vất vả rồi. Là việc nên làm ạ.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E33
Timestamp07:27
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 29 clips (Page 2 of 2)
我觉得反倒是一个双刃剑
HSK 7
0:03s
wǒ jué de fǎn dào shì yí gè shuāng rèn jiàntôi thấy ngược lại đây là một con dao hai lưỡi.
还不是因为陈医生嘛
HSK 6
0:03s
hái bú shì yīn wèi chén yī shēng maCòn không phải là vì bác sĩ Trần sao.
大家就是爱拉帮结伙的 就是爱投机取巧
HSK 4
0:03s
dà jiā jiù shì ài lā bāng jié huǒ de jiù shì ài tóu jī qǔ qiǎomọi người chỉ thích kéo bè kết phái, chỉ thích đầu cơ trục lợi thôi.
这犄角旮旯的耳朵眼
HSK 1
0:03s
zhè jī jiǎo gā lá de ěr duǒ yǎnNhững xó xỉnh, ngóc ngách này,
国民党的官都高高在上 他们就低低在下
HSK 6
0:03s
guó mín dǎng de guān dōu gāo gāo zài shàng tā men jiù dī dī zài xiàquan của Quốc Dân Đảng đều ở trên cao. Họ thì ở dưới thấp,
深入每一个耳朵眼 胳肢窝里 越深越好
HSK 5
0:03s
shēn rù měi yí gè ěr duǒ yǎn gē zhī wō lǐ yuè shēn yuè hǎođi sâu vào từng lỗ tai, từng kẽ nách, càng sâu càng tốt.
月黑风高杀人夜
HSK 4
0:03s
yuè hēi fēng gāo shā rén yèĐêm trăng mờ gió lớn, đêm giết người.
孺子可教 孺子可教啊
HSK 2
0:03s
rú zǐ kě jiào rú zǐ kě jiào aĐứa trẻ này có thể dạy dỗ, quả là có thể dạy dỗ mà!
夫人心这么细的人 这儿还敞着口子呢
HSK 7
0:03s
fū rén xīn zhè me xì de rén zhè ér hái chǎng zhe kǒu zi nePhu nhân là người cẩn thận như vậy, mà chỗ này vẫn còn hở,