Cách dùng "脸皮怎么这么" (liǎn pí zěn me zhè me) trong hội thoại tiếng Trung

liǎnzěnmezhème

sao lại mặt dày...

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
28:22
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你个杀猪女nǐ gè shā zhū nǚẢ mổ lợn,
2脸皮怎么这么liǎn pí zěn me zhè mesao lại mặt dày...
3好 好hǎo hǎoHay, hay.

More Clips From Episode

Total 216 clips (Page 5 of 11)
我孙子有出息了
HSK 7
0:03s
wǒ sūn zi yǒu chū xī leCháu trai ta có tiền đồ rồi,

以后都不干坏事了
HSK 3
0:03s
yǐ hòu dōu bù gàn huài shì lesau này không làm chuyện xấu nữa.

这传出去以后我怎么在道上混
HSK 6
0:03s
zhè chuán chū qù yǐ hòu wǒ zěn me zài dào shàng hùntruyền ra ngoài thì sau này ta còn lăn lộn trên giang hồ thế nào được nữa.

别看了 要进来买肉赶紧买
HSK 7
0:03s
bié kàn le yào jìn lái mǎi ròu gǎn jǐn mǎiĐừng nhìn nữa, muốn vào mua thịt thì mau mua đi,

这世上还有对你这么好的亲人在
HSK 5
0:03s
zhè shì shàng hái yǒu duì nǐ zhè me hǎo de qīn rén zàiTrên đời này còn có người thân đối xử tốt với ngươi như vậy,

干点什么正经营生不好
HSK 3
0:03s
gān diǎn shén me zhèng jīng yíng shēng bù hǎolàm nghề chân chính nào mà chẳng được.

可是不知道干点啥正经营生
HSK 7
0:03s
kě shì bù zhī dào gān diǎn shá zhèng jīng yíng shēngNhưng cũng chẳng biết làm nghề chân chính gì.

坏人难做 好人更难做
HSK 3
0:03s
huài rén nán zuò hǎo rén gèng nán zuòlàm người xấu đã khó, làm người tốt còn khó hơn.

被她叔叔挂在花满楼打杂
HSK 4
0:03s
bèi tā shū shū guà zài huā mǎn lóu dǎ zábị thúc thúc đẩy vào Hoa Mãn Lâu làm việc vặt,

但这连年开战的年代
HSK 7
0:03s
dàn zhè lián nián kāi zhàn de nián dàinhưng trong thời buổi chiến tranh liên miên này,

就给你算两斤好不好
HSK 4
0:03s
jiù gěi nǐ suàn liǎng jīn hǎo bù hǎotính cho cô đúng một cân nhé?

吃吧 这是好人饭
HSK 1
0:03s
chī ba zhè shì hǎo rén fànĂn đi, đây là cơm của người tốt,

慢点吃 跟饿死鬼一样
HSK 3
0:03s
màn diǎn chī gēn è sǐ guǐ yī yàngĂn từ từ thôi, cứ như quỷ chết đói đầu thai vậy.

以后我们还能来帮忙吗
HSK 3
0:03s
yǐ hòu wǒ men hái néng lái bāng máng masau này bọn ta còn có thể đến phụ việc nữa không?

帮我照看一下铺子 多谢
HSK 2
0:03s
bāng wǒ zhào kàn yī xià pù zi duō xiègiúp ta trông coi cửa tiệm một chút nhé, đa tạ. [Tiệm thịt Phàn Nhị]

怪不得这些流氓听她的
HSK 7
0:03s
guài bù dé zhè xiē liú máng tīng tā deChẳng trách lũ lưu manh này lại nghe lời nó,

她是流氓头子啊
HSK 7
0:03s
tā shì liú máng tóu zi ahóa ra nó là thủ lĩnh của đám lưu manh đó.

全换成米面盐油酱醋
HSK 6
0:03s
quán huàn chéng mǐ miàn yán yóu jiàng cùmà đổi hết thành gạo, mì, muối, dầu, tương, giấm

再加一些茶叶和糕点
HSK 4
0:03s
zài jiā yī xiē chá yè hé gāo diǎnthêm ít trà và bánh ngọt nữa

你家有没有适合治皴裂的油膏
HSK 5
0:03s
nǐ jiā yǒu méi yǒu shì hé zhì cūn liè de yóu gāotiệm ngươi có loại thuốc mỡ nào trị nứt nẻ tốt không?