Cách dùng "现在当起缩头乌龟了" (xiàn zài dāng qǐ suō tóu wū guī le) trong hội thoại tiếng Trung
现在当起缩头乌龟了
giờ lại làm rùa rụt cổ à?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E6
Clip Timestamp
26:07
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 有本事砸人家铺子 | yǒu běn shì zá rén jiā pù zi | Có bản lĩnh đập cửa hàng của người ta, |
| 2▶ | 现在当起缩头乌龟了 | xiàn zài dāng qǐ suō tóu wū guī le | giờ lại làm rùa rụt cổ à? |
| 3 | 这是怎么了 | zhè shì zěn me le | Làm sao thế? |
More Clips From Episode
Total 216 clips (Page 3 of 11)
HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
yǒu běn shì chū lái dāng miàn luó duì miàn gǔ[Tiệm thịt lợn Phàn Nhị] Có bản lĩnh thì bước ra đây nói chuyện cho rõ ràng.

HSK 6
0:03s
suō tóu de shì wū guī wáng bā dàn[Tiệm thịt lợn Phàn Nhị] Không dám ló mặt ra thì là đồ rùa đen rụt cổ.

HSK 6
0:03s
nǐ jiā zhè pù zi xiān qián guān le kuài liǎng gè yuècửa tiệm nhà cô trước đó đã đóng cửa gần hai tháng,

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ men yě shì ná rén qián cái tì rén xiāo zāiBọn ta cũng chỉ nhận tiền của người ta thì phải giúp người ta trừ họa thôi.

HSK 7
0:03s
dàn yě zhī dào bù néng chū mài zhǔ gù de guī jǔnhưng cũng biết quy tắc không được bán đứng khách hàng.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
lái lǐ miàn yě dé shōu shí shōu shí kuài diǎn[Thịt] Nào, bên trong cũng phải thu dọn, mau lên.










