Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "一定 一定 一言为定 一言为定" (yí dìng yí dìng yī yán wéi dìng yī yán wéi dìng) trong hội thoại tiếng Trung

一定 一定 一言为定 一言为定

yí dìng yí dìng yī yán wéi dìng yī yán wéi dìng

Chắc chắn, chắc chắn rồi. Quyết định thế đi, quyết định thế đi.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
19:07
TMDB ID
275966
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1补一张契书呢bǔ yī zhāng qì shū nelàm bù một tờ khế thư nhé?
2一定 一定 一言为定 一言为定yí dìng yí dìng yī yán wéi dìng yī yán wéi dìngChắc chắn, chắc chắn rồi. Quyết định thế đi, quyết định thế đi.
3恭喜 恭喜 恭喜 多谢gōng xǐ gōng xǐ gōng xǐ duō xièChúc mừng, chúc mừng, chúc mừng. Đa tạ.

More Clips From Episode

Total 66 clips (Page 3 of 4)
您可是大功臣啊 邵管事 敬您酒
HSK 7
0:03s
nín kě shì dà gōng chén a shào guǎn shì jìng nín jiǔcô đúng là đại công thần. Thiệu quản sự. Ta kính cô.

赶了半天 还是赶了个尾巴
HSK 5
0:03s
gǎn le bàn tiān hái shì gǎn le gè wěi bađuổi theo nửa ngày trời, cuối cùng vẫn chỉ kịp đoạn cuối.

别乱说啊 我那可不是逃
HSK 7
0:03s
bié luàn shuō a wǒ nà kě bú shì táoĐừng nói linh tinh, ta đâu có trốn.

我再喝下去 我可就喝多了
HSK 3
0:03s
wǒ zài hē xià qù wǒ kě jiù hē duō leta mà uống nữa là say thật đấy.

我可是答应我娘了 我今天不能喝多
HSK 7
0:03s
wǒ kě shì dā yìng wǒ niáng le wǒ jīn tiān bù néng hē duōTa đã hứa với mẹ hôm nay không được uống quá nhiều.

你们怎么欺负人 关你什么事
HSK 7
0:03s
nǐ men zěn me qī fù rén guān nǐ shén me shì♪ Rêu xanh phủ kín bậc đá sau màn mưa ♪ [Sao các ngươi lại ức hiếp người khác vậy?] Liên quan gì tới ngươi?

想不想玩一更好玩的
HSK 3
0:03s
xiǎng bù xiǎng wán yī gèng hǎo wán de♪ Vậy hãy để vết mực nghiên thay ta nói lời trân trọng ♪ Có muốn chơi trò còn vui hơn không?

说得还挺有经验的 有人教过我
HSK 4
0:03s
shuō dé hái tǐng yǒu jīng yàn de yǒu rén jiào guò wǒNghe có vẻ nhiều kinh nghiệm ghê nhỉ. Có người từng dạy ta.

站住 别跑 快快快 跑什么跑
HSK 2
0:03s
zhàn zhù bié pǎo kuài kuài kuài pǎo shén me pǎoĐứng lại, đừng chạy. Mau lên, mau lên, mau lên. Chạy cái gì mà chạy.

行了 你就别抱怨了 我上这当都不是一回两回了
HSK 5
0:03s
xíng le nǐ jiù bié bào yuàn le wǒ shàng zhè dāng dōu bú shì yī huí liǎng huí leĐược rồi, cô đừng than thở nữa. Ta mắc bẫy này đâu chỉ một hai lần.

要不这样吧 我把这南瓜给你砸开 你吃一口
HSK 7
0:03s
yào bù zhè yàng ba wǒ bǎ zhè nán guā gěi nǐ zá kāi nǐ chī yī kǒuHay là thế này đi, ta đập quả bí đỏ này ra cho cô, cô ăn một miếng nhé.

从哪儿变出来的
HSK 3
0:03s
cóng nǎ ér biàn chū lái debiến nó ra từ đâu vậy?

我这分红就这么点
HSK 7
0:03s
wǒ zhè fēn hóng jiù zhè me diǎnTa chỉ được có chút xíu lợi nhuận thế này thôi à?

嫌不够 这可是很大的分红
HSK 7
0:03s
xián bù gòu zhè kě shì hěn dà de fēn hóngchê ít à? Khoản lợi nhuận này lớn lắm đấy.

这段时间一无所有
HSK 7
0:03s
zhè duàn shí jiān yī wú suǒ yǒukhoảng thời gian này ta chẳng có gì cả,

不吃白不吃 分红我也要
HSK 7
0:03s
bù chī bái bù chī fēn hóng wǒ yě yàoKhông ăn thì phí lắm, lợi nhuận cũng phải chia cho ta đấy.

对咱们这块新墨青眼有加
HSK 5
0:03s
duì zán men zhè kuài xīn mò qīng yǎn yǒu jiāđánh giá loại mực mới này rất cao.

二位有劳了 戚东家 辛苦了
HSK 4
0:03s
èr wèi yǒu láo le qī dōng jiā xīn kǔ leHai vị vất vả rồi. Ông chủ Thích vất vả rồi.

总算渡过去了 这就是李墨的福气
HSK 7
0:03s
zǒng suàn dù guò qù le zhè jiù shì lǐ mò de fú qìvượt qua được khó khăn rồi. Đây chính là phúc khí của mực Lý gia.

往后华儿再来信说这些废话 你便不用给我看了
HSK 7
0:03s
wǎng hòu huá ér zài lái xìn shuō zhè xiē fèi huà nǐ biàn bù yòng gěi wǒ kàn leSau này nếu Hoa Nhi lại gửi thư nói mấy lời vô nghĩa ấy thì khỏi cần đưa ta xem nữa.