Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "那多不好意思呢" (nà duō bù hǎo yì sī ne) trong hội thoại tiếng Trung

那多不好意思呢

nà duō bù hǎo yì sī ne

Thế ngại quá.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E8
Clip Timestamp
12:59
TMDB ID
261676
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这样 我每个月呢 多给您八百块钱 您看行吗zhè yàng wǒ měi gè yuè ne duō gěi nín bā bǎi kuài qián nín kàn xíng maThế này nhé. Mỗi tháng cháu trả thêm cho dì tám trăm. Dì thấy được không ạ?
2那多不好意思呢nà duō bù hǎo yì sī neThế ngại quá.
3谢谢您 我这工作啊确实太特殊了xiè xiè nín wǒ zhè gōng zuò a què shí tài tè shū leCảm ơn dì. Công việc của cháu thực sự quá đặc thù.

More Clips From Episode

Total 185 clips (Page 6 of 10)
但是具体怎么回事我不知道 我只是偶尔听到
HSK 5
0:03s
dàn shì jù tǐ zěn me huí shì wǒ bù zhī dào wǒ zhǐ shì ǒu ěr tīng dàoNhưng cụ thể thế nào tôi không biết. Tôi chỉ tình cờ nghe thấy...

他们两个聊微信了 那去哪儿你知道吗
HSK 3
0:03s
tā men liǎng gè liáo wēi xìn le nà qù nǎ ér nǐ zhī dào ma...hai người họ nhắn tin WeChat. Thế đi đâu cậu có biết không?

你去不去 不去我自己去
HSK 2
0:03s
nǐ qù bù qù bù qù wǒ zì jǐ qùCậu đi không? Không đi tôi đi một mình.

你知道为什么在这儿坐着吗
HSK 2
0:03s
nǐ zhī dào wèi shén me zài zhè ér zuò zhe maAnh biết tại sao ngồi ở đây không?

你们肯定会找到我的
HSK 4
0:03s
nǐ men kěn dìng huì zhǎo dào wǒ deCác anh chắc chắn sẽ tìm ra tôi.

对王晓乐都干了什么
HSK 3
0:03s
duì wáng xiǎo lè dū gàn le shén meĐã làm gì với Vương Hiểu Lạc.

你们管那叫偷窥
HSK 7
0:03s
nǐ men guǎn nà jiào tōu kuīCác anh gọi đó là rình rập.

那为什么要偷窥王晓乐
HSK 7
0:03s
nà wèi shén me yào tōu kuī wáng xiǎo lèThế tại sao phải rình rập Vương Hiểu Lạc?

这小谦谦捯饬起来 还挺人模狗样的
HSK 3
0:03s
zhè xiǎo qiān qiān dáo chì qǐ lái hái tǐng rén mú gǒu yàng deCậu Tiểu Khiêm Khiêm này trang điểm lên trông cũng ra dáng người ra dáng chó đấy.

他怎么不干脆化个妆呀他
HSK 6
0:03s
tā zěn me bù gàn cuì huà gè zhuāng ya tāSao cậu ta không luôn thể trang điểm đi nhỉ?

这跟化妆也差不多了吧
HSK 6
0:03s
zhè gēn huà zhuāng yě chà bu duō le baThế này cũng gần như là trang điểm rồi còn gì.

行 再说了 我俩确实不合适
HSK 4
0:03s
xíng zài shuō le wǒ liǎ què shí bù hé shìĐược. Hơn nữa, bọn tôi thực sự không hợp nhau.

而且你还是个干警察的
HSK 4
0:03s
ér qiě nǐ hái shì gè gàn jǐng chá deVả lại cậu còn là làm cảnh sát.

那我要是不干警察呢 有机会吗
HSK 4
0:03s
nà wǒ yào shì bù gàn jǐng chá ne yǒu jī huì maVậy nếu tôi không làm cảnh sát nữa thì sao? Có cơ hội không?

我开个玩笑 你别这么惊讶
HSK 6
0:03s
wǒ kāi gè wán xiào nǐ bié zhè me jīng yàTôi đùa thôi, cậu đừng ngạc nhiên thế.

这个事我之前跟小谦谦聊过
HSK 4
0:03s
zhè ge shì wǒ zhī qián gēn xiǎo qiān qiān liáo guòChuyện này trước đây tôi có nói chuyện với Tiểu Khiêm Khiêm.

一直希望我找一个轻松点的工作
HSK 4
0:03s
yì zhí xī wàng wǒ zhǎo yí gè qīng sōng diǎn de gōng zuòluôn mong tôi tìm một công việc nhẹ nhàng hơn.

还没有固定的假期
HSK 5
0:03s
hái méi yǒu gù dìng de jià qīLại còn không có kỳ nghỉ cố định.

没钱 你看我穷的
HSK 5
0:03s
méi qián nǐ kàn wǒ qióng deKhông có tiền. Cậu xem tôi nghèo thế này.

但是我后来仔细想了一下
HSK 4
0:03s
dàn shì wǒ hòu lái zǐ xì xiǎng le yī xiàNhưng sau này tôi suy nghĩ kỹ lại,