Cách dùng "把嘴张大 张开 张开" (bǎ zuǐ zhāng dà zhāng kāi zhāng kāi) trong hội thoại tiếng Trung
把嘴张大 张开 张开
bǎ zuǐ zhāng dà zhāng kāi zhāng kāi
Há miệng to vào Há ra, há ra
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
20:56
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你俩真牛皮 教个哑巴这唱戏呀 滚一边去 | nǐ liǎ zhēn niú pí jiào gè yǎ ba zhè chàng xì ya gǔn yī biān qù | Hai đứa bây đúng là ghê thật Dạy đứa câm học hát hả Cút đi chỗ khác |
| 2▶ | 把嘴张大 张开 张开 | bǎ zuǐ zhāng dà zhāng kāi zhāng kāi | Há miệng to vào Há ra, há ra |
| 3 | 喊 胡三元 | hǎn hú sān yuán | Hét lên Hồ Tam Nguyên |
More Clips From Episode
Total 226 clips (Page 2 of 12)
HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zhè tài lì hài le wǒ dài nǐ shàng yī yuàn kàn kàn baMày ghê thật đấy Để tao đưa mày đi bệnh viện xem thế nào

HSK 6
0:03s
qīng qīng qīng qīng diǎn qīng diǎn ma nǐ yě pà téngNhẹ nhẹ nhẹ, nhẹ thôi, nhẹ thôi nào Anh cũng sợ đau à

HSK 7
0:03s
rén rén chí dùn ròu bù má mù ma rěn zhe diǎnNgười thì người chậm, thịt đâu có tê được Ráng chịu một chút đi

HSK 2
0:03s
ràng tā rěn bú zhù dì xiǎng wǎng wài chàngKhiến chị ấy không nhịn được mà muốn cất tiếng hát

HSK 2
0:03s
kǎo shì zǎ bù jiāo bái juàn ne nà néng shì yī huí shìVậy sao thi không nộp giấy trắng đi? Chuyện đó khác nhau chứ

HSK 7
0:03s
sān shí gè míng é hái bù gòu shén xiān dǎ jià neBa mươi chỉ tiêu Còn không đủ cho các vị tranh nhau đâu

HSK 4
0:03s
huáng zhèng jīng jiù shì gè zhè tā fǎn duì yě méi yòngHuang Zhengjing thì chỉ là thế này thôi Hắn phản đối cũng vô dụng











