Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你的意思我明白" (nǐ de yì si wǒ míng bái) trong hội thoại tiếng Trung

你的意思我明白

nǐ de yì si wǒ míng bái

Ta hiểu ý muội

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
27:12
TMDB ID
275966
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1您难道就眼睁睁地看着 李家受她牵连不成nín nán dào jiù yǎn zhēng zhēng dì kàn zhe lǐ jiā shòu tā qiān lián bù chéngChẳng lẽ tẩu cứ trơ mắt nhìn Lý gia bị cô ta làm vạ lây sao?
2你的意思我明白nǐ de yì si wǒ míng báiTa hiểu ý muội
3但是我们应该相信祯娘 相信她这个家就要完了dàn shì wǒ men yīng gāi xiāng xìn zhēn niáng xiāng xìn tā zhè ge jiā jiù yào wán lenhưng chúng ta nên tin tưởng Trinh Nương. Tin cô ta thì cái nhà này xong đời đấy.

More Clips From Episode

Total 182 clips (Page 3 of 10)
家里和墨坊你就多操心
HSK 7
0:03s
jiā lǐ hé mò fāng nǐ jiù duō cāo xīnChuyện trong nhà và phường mực phải nhờ con để tâm nhiều hơn.

你去跑一趟 让他们尽快把鱼鳔胶送过来
HSK 5
0:03s
nǐ qù pǎo yī tàng ràng tā men jǐn kuài bǎ yú biào jiāo sòng guò láiNgươi đi một chuyến, bảo họ mau chóng đưa keo bong bóng cá tới đây.

您就放心吧 我的胶啊 绝对没问题
HSK 5
0:03s
nín jiù fàng xīn ba wǒ de jiāo a jué duì méi wèn tíNgài cứ yên tâm đi, keo của ta chắc chắn không có vấn đề gì.

这 这怎么 怎么又验一遍呀
HSK 7
0:03s
zhè zhè zěn me zěn me yòu yàn yī biàn yaSao... sao lại... Sao lại kiểm tra lần nữa vậy?

验一遍有什么问题吗
HSK 7
0:03s
yàn yī biàn yǒu shén me wèn tí maKiểm tra lại thì có vấn đề gì sao?

我们才安心不是 那是 那是
HSK 7
0:03s
wǒ men cái ān xīn bú shì nà shì nà shìthì bọn ta mới yên tâm được. Đúng vậy, đúng vậy.

包您满意
HSK 3
0:03s
bāo nín mǎn yìĐảm bảo cô hài lòng.

大家再加把子力气啊
HSK 4
0:03s
dà jiā zài jiā bǎ zi lì qì aMọi người cố gắng thêm chút nữa.

这胶其实还不错
HSK 3
0:03s
zhè jiāo qí shí hái bú cuòThật ra số keo này cũng được đấy.

你这墨得和匀啊 再使把子劲
HSK 7
0:03s
nǐ zhè mò dé hé yún a zài shǐ bǎ zi jìnchỗ mực này phải khuấy cho đều vào, dùng thêm chút sức đi.

这墨估计得合上一夜 你要不回去睡会儿
HSK 7
0:03s
zhè mò gū jì dé hé shàng yī yè nǐ yào bù huí qù shuì huì erchỗ mực này e là phải khuấy suốt cả đêm. Hay là muội về ngủ một lát đi,

早上再来验收 不行 我不踏实
HSK 7
0:03s
zǎo shàng zài lái yàn shōu bù xíng wǒ bù tà shísáng mai hẵng tới nghiệm thu. Không được, ta không yên tâm.

劳烦大家再使点劲 好 好 好
HSK 7
0:03s
láo fán dà jiā zài shǐ diǎn jìn hǎo hǎo hǎoPhiền mọi người cố thêm chút nữa. - Được. - Được.

这里的气味实在难闻
HSK 6
0:03s
zhè lǐ de qì wèi shí zài nán wénMùi ở đây quả thực khó ngửi.

辛苦了 正身哥 放心
HSK 4
0:03s
xīn kǔ le zhèng shēn gē fàng xīnVất vả cho huynh rồi, Chính Thân ca ca. Yên tâm đi.

我娘熬的 怎么让你送来了
HSK 7
0:03s
wǒ niáng áo de zěn me ràng nǐ sòng lái leMẹ ta nấu à? Sao lại bảo ngài đưa tới?

我呢 就自告奋勇 说当一回跑腿小二
HSK 4
0:03s
wǒ ne jiù zì gào fèn yǒng shuō dāng yī huí pǎo tuǐ xiǎo èrCòn ta thì tự nguyện làm chân chạy vặt

我从小喝到大的 一闻便知
HSK 5
0:03s
wǒ cóng xiǎo hē dào dà de yī wén biàn zhīTa ăn từ nhỏ tới lớn, vừa ngửi là biết ngay.

你这鼻子可是够灵的 我鼻子当然灵了
HSK 7
0:03s
nǐ zhè bí zi kě shì gòu líng de wǒ bí zi dāng rán líng leMũi của cô nhạy thật đấy. Mũi ta đương nhiên là nhạy rồi.

但是我辨得就特别地好
HSK 3
0:03s
dàn shì wǒ biàn dé jiù tè bié dì hǎonhưng ta lại rất giỏi phân biệt.