Cách dùng "来 来 来 帮把手 帮把手 来" (lái lái lái bāng bǎ shǒu bāng bǎ shǒu lái) trong hội thoại tiếng Trung
来 来 来 帮把手 帮把手 来
Nào, nào, nào. Phụ một tay, phụ một tay, nào.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
8:18
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 来 我来 我来 没事 来 走 来 一二 走 | lái wǒ lái wǒ lái méi shì lái zǒu lái yī èr zǒu | Nào, để tôi, để tôi. Không sao, nào. Đi, nào. Một hai, nào. |
| 2▶ | 来 来 来 帮把手 帮把手 来 | lái lái lái bāng bǎ shǒu bāng bǎ shǒu lái | Nào, nào, nào. Phụ một tay, phụ một tay, nào. |
| 3 | 苟师 | gǒu shī | Thầy Cẩu. |
More Clips From Episode
Total 111 clips (Page 2 of 6)
HSK 7
0:03s
jù tuán de yí gè dèng zi tuǐ dōu méi dài zǒuĐến cái chân ghế của đoàn cũng không mang theo.

HSK 7
0:03s
hú shuō shá ne ma gēn zán men yǒu shá guān xì maNói nhảm gì vậy? Có liên quan gì đến ta đâu.

HSK 7
0:03s
zhè xīn guān shàng rèn sān bǎ huǒ nà zán jiù mǎ shàng kāi shǐ páiTân quan nhậm chức ba mồi lửa, vậy ta lập tức bắt đầu dựng

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ men sì gè xià qù hǎo hǎo zhuó mó zhuó mó zhè shì zǎ nòngBốn người các anh xuống suy nghĩ kỹ xem việc này làm thế nào

HSK 5
0:03s
yào yī shì tóng rén bì miǎn xīn de máo dùnphải đối xử công bằng tránh nảy sinh mâu thuẫn mới

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè guō dōu rè chéng zhè yàng nǐ dé xiān fàng yóu maChảo nóng đến thế này phải đổ dầu trước chứ








