Cách dùng "剧团的一个凳子腿 都没带走" (jù tuán de yí gè dèng zi tuǐ dōu méi dài zǒu) trong hội thoại tiếng Trung
剧团的一个凳子腿 都没带走
Đến cái chân ghế của đoàn cũng không mang theo.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
8:56
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 走得两袖清风 | zǒu dé liǎng xiù qīng fēng | Ra đi thanh liêm trong sạch. |
| 2▶ | 剧团的一个凳子腿 都没带走 | jù tuán de yí gè dèng zi tuǐ dōu méi dài zǒu | Đến cái chân ghế của đoàn cũng không mang theo. |
| 3 | 三轮车和自行车 就拉走了他全部的家当 | sān lún chē hé zì xíng chē jiù lā zǒu le tā quán bù de jiā dàng | Xe ba bánh và xe đạp chở hết toàn bộ gia sản của ông ấy. |
More Clips From Episode
Total 111 clips (Page 1 of 6)
HSK 2
0:03s
zhè me wǎn le hái bù shuì a nǐ bù yě méi shuì maKhuya vậy rồi mà còn chưa ngủ à? Anh chẳng phải cũng chưa ngủ sao?

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nà shuí shuō de ma rè liè huān yíng zhe ne maAi nói vậy chứ. Hoan nghênh nhiệt liệt ấy chứ.

HSK 3
0:03s
nǐ zài wǒ ěr duǒ biān shuō dé zuì duō de jiù shì gè duìbên tai tôi, cậu nói nhiều nhất chính là chữ "đúng".

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
lái lái lái bāng bǎ shǒu bāng bǎ shǒu láiNào, nào, nào. Phụ một tay, phụ một tay, nào.










