Cách dùng "这些娃得能吃得下苦才行呢" (zhè xiē wá dé néng chī de xià kǔ cái xíng ne) trong hội thoại tiếng Trung
这些娃得能吃得下苦才行呢
mấy đứa này phải chịu được khổ mới được
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
11:53
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 而且还有个前提 | ér qiě hái yǒu gè qián tí | Hơn nữa còn một điều kiện |
| 2▶ | 这些娃得能吃得下苦才行呢 | zhè xiē wá dé néng chī de xià kǔ cái xíng ne | mấy đứa này phải chịu được khổ mới được |
| 3 | 让你说着了 易青娥这些年的苦不是白吃的 | ràng nǐ shuō zhe le yì qīng é zhè xiē nián de kǔ bú shì bái chī de | Anh nói trúng rồi đấy Mấy năm khổ của Yi Qing'e không uổng phí |
More Clips From Episode
Total 111 clips (Page 1 of 6)
HSK 2
0:03s
zhè me wǎn le hái bù shuì a nǐ bù yě méi shuì maKhuya vậy rồi mà còn chưa ngủ à? Anh chẳng phải cũng chưa ngủ sao?

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
nà shuí shuō de ma rè liè huān yíng zhe ne maAi nói vậy chứ. Hoan nghênh nhiệt liệt ấy chứ.

HSK 3
0:03s
nǐ zài wǒ ěr duǒ biān shuō dé zuì duō de jiù shì gè duìbên tai tôi, cậu nói nhiều nhất chính là chữ "đúng".

HSK 3
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
lái lái lái bāng bǎ shǒu bāng bǎ shǒu láiNào, nào, nào. Phụ một tay, phụ một tay, nào.










