Cách dùng "收腹 用气在这儿" (shōu fù yòng qì zài zhè ér) trong hội thoại tiếng Trung
收腹 用气在这儿
hóp bụng. Dùng hơi ở đây.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
22:15
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 身体放松 气沉丹田 唱的时候 | shēn tǐ fàng sōng qì chén dān tián chàng de shí hòu | Thả lỏng cơ thể, khí trầm đan điền. Khi hát, |
| 2▶ | 收腹 用气在这儿 | shōu fù yòng qì zài zhè ér | hóp bụng. Dùng hơi ở đây. |
| 3 | 不可以全部用肚子 用胸腔来呼吸 打开 | bù kě yǐ quán bù yòng dǔ zi yòng xiōng qiāng lái hū xī dǎ kāi | Không được dùng toàn bộ bụng. Dùng lồng ngực để thở. Mở ra. |
More Clips From Episode
Total 111 clips (Page 2 of 6)
HSK 7
0:03s
jù tuán de yí gè dèng zi tuǐ dōu méi dài zǒuĐến cái chân ghế của đoàn cũng không mang theo.

HSK 7
0:03s
hú shuō shá ne ma gēn zán men yǒu shá guān xì maNói nhảm gì vậy? Có liên quan gì đến ta đâu.

HSK 7
0:03s
zhè xīn guān shàng rèn sān bǎ huǒ nà zán jiù mǎ shàng kāi shǐ páiTân quan nhậm chức ba mồi lửa, vậy ta lập tức bắt đầu dựng

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ men sì gè xià qù hǎo hǎo zhuó mó zhuó mó zhè shì zǎ nòngBốn người các anh xuống suy nghĩ kỹ xem việc này làm thế nào

HSK 5
0:03s
yào yī shì tóng rén bì miǎn xīn de máo dùnphải đối xử công bằng tránh nảy sinh mâu thuẫn mới

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè guō dōu rè chéng zhè yàng nǐ dé xiān fàng yóu maChảo nóng đến thế này phải đổ dầu trước chứ








