Cách dùng "这事跟我有啥关系 啥关系" (zhè shì gēn wǒ yǒu shá guān xì shá guān xì) trong hội thoại tiếng Trung
这事跟我有啥关系 啥关系
Chuyện này liên quan gì đến tôi? Liên quan gì hả?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E20
Clip Timestamp
18:03
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 回旋啥呢嘛 这么做都是为她好 为你自己好吧 | huí xuán shá ne ma zhè me zuò dōu shì wèi tā hǎo wèi nǐ zì jǐ hǎo ba | Lui cái gì chứ? Làm vậy là vì tốt cho con bé. Vì tốt cho anh thì có. |
| 2▶ | 这事跟我有啥关系 啥关系 | zhè shì gēn wǒ yǒu shá guān xì shá guān xì | Chuyện này liên quan gì đến tôi? Liên quan gì hả? |
| 3 | 好给各方各面一个交代啊 | hǎo gěi gè fāng gè miàn yí gè jiāo dài a | Để có cách ăn nói với các bên chứ. |
More Clips From Episode
Total 111 clips (Page 2 of 6)
HSK 7
0:03s
jù tuán de yí gè dèng zi tuǐ dōu méi dài zǒuĐến cái chân ghế của đoàn cũng không mang theo.

HSK 7
0:03s
hú shuō shá ne ma gēn zán men yǒu shá guān xì maNói nhảm gì vậy? Có liên quan gì đến ta đâu.

HSK 7
0:03s
zhè xīn guān shàng rèn sān bǎ huǒ nà zán jiù mǎ shàng kāi shǐ páiTân quan nhậm chức ba mồi lửa, vậy ta lập tức bắt đầu dựng

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ men sì gè xià qù hǎo hǎo zhuó mó zhuó mó zhè shì zǎ nòngBốn người các anh xuống suy nghĩ kỹ xem việc này làm thế nào

HSK 5
0:03s
yào yī shì tóng rén bì miǎn xīn de máo dùnphải đối xử công bằng tránh nảy sinh mâu thuẫn mới

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
zhè guō dōu rè chéng zhè yàng nǐ dé xiān fàng yóu maChảo nóng đến thế này phải đổ dầu trước chứ








