Cách dùng "活菩萨 您抬眼看一下啊" (huó pú sà nín tái yǎn kàn yī xià a) trong hội thoại tiếng Trung
活菩萨 您抬眼看一下啊
Bồ Tát sống. Ngài nhìn xem đi ạ.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0104:20
gē gē bù yòng yǎo le zhè shí èr tiáo ne nǐ yǎo dào tiān liàng qù le
哥哥 不用咬了 这十二条呢 你咬到天亮去了
“Anh ơi. Không cần cắn thử đâu. Mười hai cây này, anh cắn đến sáng mai cũng không xong đâu.”
LINE 0204:31
PLAYING SCENEhuó pú sà nín tái yǎn kàn yī xià a
活菩萨 您抬眼看一下啊
“Bồ Tát sống. Ngài nhìn xem đi ạ.”
LINE 0304:33
wǒ men dōu shì tǐ miàn rén bù kě néng yǒu jiǎ de nín zì gě ér diān liáng diān liáng
我们都是体面人 不可能有假的 您自个儿掂量掂量
“Chúng tôi đều là người có thể diện. Không thể có đồ giả được đâu. Ngài cứ tự mình cân nhắc,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 38 clips (Page 1 of 2)
HSK 5
0:03s
wéi yī de bàn fǎ zài shuō le wǒ zhè bù jìn zū jiè lecách duy nhất đấy ạ. Với lại, con không vào tô giới nữa.

HSK 4
0:03s
tài yé nín wàng le nín dā yìng wǒ yào sòng wǒ qù wǔ hàn aLão gia. Ngài quên là đã hứa với con, sẽ đưa con đến Vũ Hán rồi à?

HSK 3
0:03s
gē gē wǒ yòu bú shì bù jìn zū jiè le děng wǒ bàn wán shìAnh ơi. Tôi cũng đâu phải là không vào tô giới nữa. Đợi tôi làm xong việc,

HSK 3
0:03s
wǒ mǎ shàng guò lái jiē nǐ huó pú sà wǒ bāng tā men bǎ xíng lǐ ná jìn qù aEm sẽ qua đón anh ngay. Bồ Tát sống. Tôi giúp họ mang hành lý vào trong nhé.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè shì gàn shén me ya bié guān mén ya wǒ hái chū qù ne xiōng dìLàm gì vậy? Đừng đóng cửa! Tôi còn phải ra ngoài nữa, anh em ơi.

HSK 6
0:03s
fū rén nǐ bù néng zài zhè ér shēng nǐ jiān chí zhùPhu nhân, người không thể sinh ở đây được. Người cố gắng lên.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ yòng shén me huā yán qiǎo yǔ piàn le wǒ jiěAnh đã dùng lời ngon tiếng ngọt gì lừa chị tôi?

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
dào dǐ zěn me huí shì wǒ men yǐ jīng sǐ guò yī huí lerốt cuộc là có chuyện gì? Chúng tôi đã chết một lần rồi.

HSK 2
0:03s