Cách dùng "行行好 我求求你们了 谢谢" (xíng xíng hǎo wǒ qiú qiú nǐ men le xiè xiè) trong hội thoại tiếng Trung
行行好 我求求你们了 谢谢
Làm ơn đi, tôi cầu xin hai người mà. Cảm ơn.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:17
wǒ我
men们
zhè这
ér儿
yǒu有
yí一
gè个
gāng刚
chū出
shēng生
de的
hái孩
zi子
“Chỗ chúng tôi có một đứa bé mới sinh.”
LINE 0237:19
PLAYING SCENExíng xíng hǎo wǒ qiú qiú nǐ men le xiè xiè
行行好 我求求你们了 谢谢
“Làm ơn đi, tôi cầu xin hai người mà. Cảm ơn.”
LINE 0337:34
dà gē dà gē
大哥 大哥
“Đại ca, đại ca.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 38 clips (Page 1 of 2)
HSK 5
0:03s
wéi yī de bàn fǎ zài shuō le wǒ zhè bù jìn zū jiè lecách duy nhất đấy ạ. Với lại, con không vào tô giới nữa.

HSK 4
0:03s
tài yé nín wàng le nín dā yìng wǒ yào sòng wǒ qù wǔ hàn aLão gia. Ngài quên là đã hứa với con, sẽ đưa con đến Vũ Hán rồi à?

HSK 3
0:03s
gē gē wǒ yòu bú shì bù jìn zū jiè le děng wǒ bàn wán shìAnh ơi. Tôi cũng đâu phải là không vào tô giới nữa. Đợi tôi làm xong việc,

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
wǒ mǎ shàng guò lái jiē nǐ huó pú sà wǒ bāng tā men bǎ xíng lǐ ná jìn qù aEm sẽ qua đón anh ngay. Bồ Tát sống. Tôi giúp họ mang hành lý vào trong nhé.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè shì gàn shén me ya bié guān mén ya wǒ hái chū qù ne xiōng dìLàm gì vậy? Đừng đóng cửa! Tôi còn phải ra ngoài nữa, anh em ơi.

HSK 6
0:03s
fū rén nǐ bù néng zài zhè ér shēng nǐ jiān chí zhùPhu nhân, người không thể sinh ở đây được. Người cố gắng lên.

HSK 2
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ yòng shén me huā yán qiǎo yǔ piàn le wǒ jiěAnh đã dùng lời ngon tiếng ngọt gì lừa chị tôi?

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
dào dǐ zěn me huí shì wǒ men yǐ jīng sǐ guò yī huí lerốt cuộc là có chuyện gì? Chúng tôi đã chết một lần rồi.