Cách dùng "行行好 我求求你们了 谢谢" (xíng xíng hǎo wǒ qiú qiú nǐ men le xiè xiè) trong hội thoại tiếng Trung
行行好 我求求你们了 谢谢
Làm ơn đi, tôi cầu xin hai người mà. Cảm ơn.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0137:17
wǒ我
men们
zhè这
ér儿
yǒu有
yí一
gè个
gāng刚
chū出
shēng生
de的
hái孩
zi子
“Chỗ chúng tôi có một đứa bé mới sinh.”
LINE 0237:19
PLAYING SCENExíng xíng hǎo wǒ qiú qiú nǐ men le xiè xiè
行行好 我求求你们了 谢谢
“Làm ơn đi, tôi cầu xin hai người mà. Cảm ơn.”
LINE 0337:34
dà gē dà gē
大哥 大哥
“Đại ca, đại ca.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 38 clips (Page 2 of 2)
HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s
nǐ zài xiào yī huì er yí gè dà làng jiù pāi sǐ nǐAnh cứ cười thêm lúc nữa đi. Một con sóng lớn sẽ đánh chết anh,

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
bái bù bái bù nǐ zěn me jiù nà me duō qí guài de cíVải trắng, vải trắng. Sao anh lại có nhiều từ kỳ lạ thế?

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s
dà jiě nǐ men xíng xíng hǎo fàng wǒ men jìn qù baĐại tỷ. Xin hai người làm phúc cho chúng tôi vào đi ạ.

HSK 3
0:03s
tā gāng gāng chū shēng nǐ ràng wǒ men jìn qù hǎo ma bǎ mén dǎ kāi hǎo maNó vừa mới chào đời. Anh cho chúng tôi vào trong được không? Mở cửa ra được không ạ?

HSK 3
0:03s
dà jiě dà jiě nǐ xíng xíng hǎo fàng wǒ men jìn qù hǎo maĐại tỷ. Đại tỷ, chị làm ơn. Cho chúng tôi vào trong được không ạ?

HSK 2
0:03s

HSK 2
0:03s
gěi wǒ men yī tiáo huó lù ba qiú qiú nín le dà jiě dà jiěCho chúng tôi một con đường sống đi, cầu xin chị mà. Đại tỷ, đại tỷ.

HSK 3
0:03s
qiú qiú nǐ qiú qiú nǐ gěi wǒ men yī tiáo huó lù zhè zhēn de shì gāng chūCầu xin chị. Cầu xin chị cho chúng tôi một con đường sống. Nó thật sự vừa mới...

HSK 5
0:03s
wǒ lái guò ya zhè ér yì zhí dōu shì zhè yàng maTôi đến rồi. Nơi này lúc nào cũng như vậy sao?

HSK 2
0:03s
yě méi zhè me duō rén tā men zěn me xiào dé chū lái decũng không đông người như vậy. Sao họ có thể cười được chứ?