Cách dùng "却活活饿死了" (què huó huó è sǐ le) trong hội thoại tiếng Trung
却活活饿死了
lại chết đói.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:04
kě可
jiù就
zhè这
me么
yí一
gè个
zhǒng种
zhuāng庄
jià稼
de的
néng能
shǒu手
“Vậy mà một người trồng trọt giỏi như vậy,”
LINE 0233:09
PLAYING SCENEquè却
huó活
huó活
è饿
sǐ死
le了
“lại chết đói.”
LINE 0334:01
zhè这
féi肥
liào料
a啊
“Phân bón này à,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 61 clips (Page 2 of 4)
HSK 4
0:03s
tā men yào shì zài lái zán men zuò zhe děng sǐ aNếu chúng nó lại đến, chúng ta ngồi chờ chết à?

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ wàng le nǐ yǐ qián zài wǒ men jiā tōu bǐng le nǐ rāng rang shén me yaCậu quên trước đây đã từng trộm bánh ở nhà tôi rồi à? Bà la lối cái gì?

HSK 7
0:03s
wǒ gēn nǐ jiǎng a bié shuō gěi nǐ zá le zài rāng rang wǒ gēn nǐ jiǎngTôi nói cho bà biết nhé, đừng nói là đập của bà, còn la lối nữa tôi nói cho mà biết,

HSK 1
0:03s
zán zhōng guó rén bù néng dǎ zhòng guó rén baNgười Trung Quốc không thể đánh người Trung Quốc được, phải không?

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
zěn me zhè tóng xìng rén bà dào qǐ lái hái bù rú wài xìng rén neSao người cùng họ này lại hống hách như vậy, còn không bằng người ngoài họ nữa.

HSK 2
0:03s

HSK 7
0:03s
xiàn zài shì tīng bù dé shēng yīn jiàn bù dé guāng jiù bié shuō nǐ leBây giờ không nghe được tiếng động, không thấy được ánh sáng, đừng nói là cậu,

HSK 4
0:03s
zhēn de xiàng gé zhàn chéng shuō de nà yàng dǎ guò yī cháng yìng zhàng macó thật sự như Cát Chiêm Thành nói, đã đánh một trận ra trò không?

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s
zhè shí lǐ bā xiāng de jiù méi yǒu yī zhī yóu jī duì chū lái mào tóuCả vùng này, không có một đội du kích nào dám ló mặt ra.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
huāng huāng zhāng zhāng dì zǔ jiàn le yī zhī duì wǔVội vội vàng vàng thành lập một đội ngũ,

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ shì xiū wéi qiáng yě hǎo gài fáng zi yě xíngdù là anh xây tường rào, hay xây nhà cũng được.