Cách dùng "他就把自己弄得灰头土脸的" (tā jiù bǎ zì jǐ nòng dé huī tóu tǔ liǎn de) trong hội thoại tiếng Trung
他就把自己弄得灰头土脸的
ông ấy mới khiến bản thân mình trở nên bẽ mặt như vậy.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:55
jiù píng zì jǐ de yī jǐ zhī lì shū kùn wēi jú suǒ yǐ a
就凭自己的一己之力纾困危局 所以啊
“Chỉ dựa vào sức mình để giải quyết tình thế nguy nan. Cho nên,”
LINE 0201:59
PLAYING SCENEtā他
jiù就
bǎ把
zì自
jǐ己
nòng弄
dé得
huī灰
tóu头
tǔ土
liǎn脸
de的
“ông ấy mới khiến bản thân mình trở nên bẽ mặt như vậy.”
LINE 0302:03
bié rén bù lǐ jiě tā kě wǒ lǐ jiě tā de kǔ xīn a
别人不理解他 可我理解他的苦心啊
“Người khác không hiểu ông ấy, nhưng tôi hiểu nỗi khổ tâm của ông ấy.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 61 clips (Page 4 of 4)
HSK 7
0:03s
bàn tú ér fèi děng yú qián gōng jìn qìBỏ cuộc giữa chừng chẳng khác nào công sức đổ sông đổ bể.