Cách dùng "他就把自己弄得灰头土脸的" (tā jiù bǎ zì jǐ nòng dé huī tóu tǔ liǎn de) trong hội thoại tiếng Trung

jiùnònghuītóuliǎnde

ông ấy mới khiến bản thân mình trở nên bẽ mặt như vậy.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:55
jiù píng zì jǐ de yī jǐ zhī lì shū kùn wēi jú suǒ yǐ a

就凭自己的一己之力纾困危局 所以啊

Chỉ dựa vào sức mình để giải quyết tình thế nguy nan. Cho nên,

LINE 0201:59
PLAYING SCENE
jiù
nòng
huī
tóu
liǎn
de

ông ấy mới khiến bản thân mình trở nên bẽ mặt như vậy.

LINE 0302:03
bié rén bù lǐ jiě tā kě wǒ lǐ jiě tā de kǔ xīn a

别人不理解他 可我理解他的苦心啊

Người khác không hiểu ông ấy, nhưng tôi hiểu nỗi khổ tâm của ông ấy.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E29
Timestamp01:59
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 61 clips (Page 2 of 4)
坚壁清野 焦土抗战嘛
HSK 6
0:03s
jiān bì qīng yě jiāo tǔ kàng zhàn maVườn không nhà trống, tiêu thổ kháng chiến mà.
啥玩意这是 这都是新做的
HSK 1
0:03s
shá wán yì zhè shì zhè dōu shì xīn zuò deCái quái gì đây? Toàn là đồ mới làm.
猪食似的 给人吃的啊这是
HSK 5
0:03s
zhū shí shì de gěi rén chī de a zhè shìTrông như cám lợn, đây là đồ cho người ăn đấy à?
你忘了你以前在我们家偷饼了 你嚷嚷什么呀
HSK 6
0:03s
nǐ wàng le nǐ yǐ qián zài wǒ men jiā tōu bǐng le nǐ rāng rang shén me yaCậu quên trước đây đã từng trộm bánh ở nhà tôi rồi à? Bà la lối cái gì?
我跟你讲啊 别说给你砸了 再嚷嚷我跟你讲
HSK 7
0:03s
wǒ gēn nǐ jiǎng a bié shuō gěi nǐ zá le zài rāng rang wǒ gēn nǐ jiǎngTôi nói cho bà biết nhé, đừng nói là đập của bà, còn la lối nữa tôi nói cho mà biết,
咱中国人不能打中国人吧
HSK 1
0:03s
zán zhōng guó rén bù néng dǎ zhòng guó rén baNgười Trung Quốc không thể đánh người Trung Quốc được, phải không?
别糟蹋咱们老百姓
HSK 7
0:03s
bié zāo tà zán men lǎo bǎi xìngkhông tàn phá dân lành của chúng ta.
嘴巴上说要保护老百姓
HSK 5
0:03s
zuǐ bā shàng shuō yào bǎo hù lǎo bǎi xìngMiệng thì nói bảo vệ dân lành,
有钱的出钱 有力的出力
HSK 6
0:03s
yǒu qián de chū qián yǒu lì de chū lìcó tiền góp tiền, có sức góp sức.
怎么这同姓人霸道起来 还不如外姓人呢
HSK 7
0:03s
zěn me zhè tóng xìng rén bà dào qǐ lái hái bù rú wài xìng rén neSao người cùng họ này lại hống hách như vậy, còn không bằng người ngoài họ nữa.
还看什么 回去吧
HSK 2
0:03s
hái kàn shén me huí qù baCòn nhìn gì nữa, về đi.
现在是听不得声音 见不得光 就别说你了
HSK 7
0:03s
xiàn zài shì tīng bù dé shēng yīn jiàn bù dé guāng jiù bié shuō nǐ leBây giờ không nghe được tiếng động, không thấy được ánh sáng, đừng nói là cậu,
真的像葛占成说的那样 打过一场硬仗吗
HSK 4
0:03s
zhēn de xiàng gé zhàn chéng shuō de nà yàng dǎ guò yī cháng yìng zhàng macó thật sự như Cát Chiêm Thành nói, đã đánh một trận ra trò không?
说句让人愧心的
HSK 3
0:03s
shuō jù ràng rén kuì xīn deNói một câu hổ thẹn lòng.
这十里八乡的 就没有一支游击队出来冒头
HSK 5
0:03s
zhè shí lǐ bā xiāng de jiù méi yǒu yī zhī yóu jī duì chū lái mào tóuCả vùng này, không có một đội du kích nào dám ló mặt ra.
我仿佛看到了一盘散沙
HSK 5
0:03s
wǒ fǎng fú kàn dào le yī pán sǎn shāTôi dường như thấy một đĩa cát rời rạc.
慌慌张张地组建了一支队伍
HSK 7
0:03s
huāng huāng zhāng zhāng dì zǔ jiàn le yī zhī duì wǔVội vội vàng vàng thành lập một đội ngũ,
只有一门心思打鬼子
HSK 3
0:03s
zhǐ yǒu yī mén xīn sī dǎ guǐ zichỉ một lòng một dạ đánh quân Nhật.
你是修围墙也好 盖房子也行
HSK 7
0:03s
nǐ shì xiū wéi qiáng yě hǎo gài fáng zi yě xíngdù là anh xây tường rào, hay xây nhà cũng được.
你别说武汉了 现在广州也沦陷了
HSK 7
0:03s
nǐ bié shuō wǔ hàn le xiàn zài guǎng zhōu yě lún xiàn leCậu đừng nói đến Vũ Hán nữa. Bây giờ Quảng Châu cũng thất thủ rồi.