Cách dùng "他就把自己弄得灰头土脸的" (tā jiù bǎ zì jǐ nòng dé huī tóu tǔ liǎn de) trong hội thoại tiếng Trung
他就把自己弄得灰头土脸的
ông ấy mới khiến bản thân mình trở nên bẽ mặt như vậy.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:55
jiù píng zì jǐ de yī jǐ zhī lì shū kùn wēi jú suǒ yǐ a
就凭自己的一己之力纾困危局 所以啊
“Chỉ dựa vào sức mình để giải quyết tình thế nguy nan. Cho nên,”
LINE 0201:59
PLAYING SCENEtā他
jiù就
bǎ把
zì自
jǐ己
nòng弄
dé得
huī灰
tóu头
tǔ土
liǎn脸
de的
“ông ấy mới khiến bản thân mình trở nên bẽ mặt như vậy.”
LINE 0302:03
bié rén bù lǐ jiě tā kě wǒ lǐ jiě tā de kǔ xīn a
别人不理解他 可我理解他的苦心啊
“Người khác không hiểu ông ấy, nhưng tôi hiểu nỗi khổ tâm của ông ấy.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 61 clips (Page 3 of 4)
HSK 5
0:03s
bú shì hái yǒu yú xiǎo jiě hé yú jiā rén tā men maKhông phải vẫn còn có Du tiểu thư và người nhà họ Du sao?

HSK 7
0:03s
nǐ fēi děi yào zhè me xiǎng zhè bú shì zuān niú jiǎo jiān maCứ nhất quyết phải nghĩ như vậy. Đây không phải là tự làm khó mình sao?

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s
nǐ men jiù zhī dào qī fù rén bǎ zì jǐ dōng xī dōu ná huí qùCác người chỉ biết bắt nạt người khác. Mau lấy đồ của mình về đi.

HSK 7
0:03s
méi shì wǒ wǒ néng bèi wǒ kě yǐ bèi tǒng wǒ gàn shén meKhông sao, tôi... tôi mang được. Tôi mang được mà. Chọc tôi làm gì?

HSK 3
0:03s
wǒ shuō dài dǒu lì shuō duì le ba wǒ men yú táng zhèn jiù zhè yàngTôi nói mang nón lá là đúng rồi mà. Trấn Ngư Đường của chúng tôi như vậy đấy.

HSK 3
0:03s
xí guàn le jiù hǎo le hái shì xiǎo yuè bǐ jiào cōng míngQuen rồi sẽ ổn thôi. Vẫn là Tiểu Nguyệt thông minh hơn.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
hǎo a kě xī jiù shì wú fǎ zǒu chū zhè ge fáng jiānTốt lắm. Tiếc là không thể ra khỏi phòng này,

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
shuō shí huà tián xiān shēng nín mào zhe jí dà de wēi xiǎnNói thật, ông Điền. Ông đã bất chấp nguy hiểm tột cùng,

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s