Cách dùng "却活活饿死了" (què huó huó è sǐ le) trong hội thoại tiếng Trung
却活活饿死了
lại chết đói.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:04
kě可
jiù就
zhè这
me么
yí一
gè个
zhǒng种
zhuāng庄
jià稼
de的
néng能
shǒu手
“Vậy mà một người trồng trọt giỏi như vậy,”
LINE 0233:09
PLAYING SCENEquè却
huó活
huó活
è饿
sǐ死
le了
“lại chết đói.”
LINE 0334:01
zhè这
féi肥
liào料
a啊
“Phân bón này à,”
Show Information
More Clips From Episode
Total 61 clips (Page 1 of 4)
HSK 4
0:03s
tā jiù bǎ zì jǐ nòng dé huī tóu tǔ liǎn deông ấy mới khiến bản thân mình trở nên bẽ mặt như vậy.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
zuó tiān wǎn shàng hái gēn wǒ shuō le hǎo zhǎng shí jiān de huàTối hôm qua, còn nói chuyện với tôi rất lâu.

HSK 4
0:03s
wǒ dōu bù zhī dào nín yì zhí dōu ràng qī gē bǎo hù wǒ menTôi không hề biết, ngài vẫn luôn để anh Bảy bảo vệ chúng tôi.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
bù gān xīn bǎ zì jǐ de jiā yuán gǒng shǒu xiàng ràngKhông cam tâm chắp tay dâng quê hương của mình.

HSK 7
0:03s
yǒu de rén xiǎng chèn jī zhàn shān wéi wángCó người lại muốn nhân cơ hội chiếm núi xưng vương.

HSK 2
0:03s
jiù bú yòng shuō wǒ zhè ge liú wáng de xiàn zhǎng leChứ đừng nói đến một huyện trưởng lưu vong như tôi.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
cóng jīn tiān qǐ jiù yóu nǐ lái dāng bù gǎn bù gǎn fàn gōngtừ hôm nay do anh đảm nhiệm. Không dám, không dám, Phạm Công.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
yǒu zhǒng qián bú jiàn gǔ rén hòu bú jiàn lái zhě de gǎn juéCó cảm giác trước không thấy người xưa, sau không thấy kẻ tới.

HSK 6
0:03s
yī xià zi shā sǐ sān wàn gè guǐ zi nà jiào yí gè tòng kuài maMột lần giết chết ba mươi nghìn tên quỷ, thế mới sướng chứ.

HSK 5
0:03s
hái zhēn bǎ zì jǐ dàng chéng liáng shān hǎo hàn leThật sự coi mình là hảo hán Lương Sơn rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s