Cách dùng "有过一面之缘" (yǒu guò yí miàn zhī yuán) trong hội thoại tiếng Trung
有过一面之缘
Đã có duyên gặp một lần.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:59
lìng zūn zhǎng wǒ bā suì tā zhōng jǔ shí wǒ gāng zhōng xiù cái
令尊长我八岁 他中举时 我刚中秀才
“Thân phụ của cô lớn hơn tôi tám tuổi. Khi ông ấy đỗ cử nhân, tôi vừa đỗ tú tài.”
LINE 0207:04
PLAYING SCENEyǒu有
guò过
yí一
miàn面
zhī之
yuán缘
“Đã có duyên gặp một lần.”
LINE 0307:07
tā rèn jiāng sū dū xué shí wǒ gāng hǎo cóng shěng lì shī fàn huí dào hǎi wén
他任江苏督学时 我刚好从省立师范回到海文
“Khi ông ấy làm Đốc học Giang Tô, tôi vừa hay từ trường sư phạm tỉnh trở về Hải Văn.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 61 clips (Page 1 of 4)
HSK 4
0:03s
tā jiù bǎ zì jǐ nòng dé huī tóu tǔ liǎn deông ấy mới khiến bản thân mình trở nên bẽ mặt như vậy.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
zuó tiān wǎn shàng hái gēn wǒ shuō le hǎo zhǎng shí jiān de huàTối hôm qua, còn nói chuyện với tôi rất lâu.

HSK 4
0:03s
wǒ dōu bù zhī dào nín yì zhí dōu ràng qī gē bǎo hù wǒ menTôi không hề biết, ngài vẫn luôn để anh Bảy bảo vệ chúng tôi.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
bù gān xīn bǎ zì jǐ de jiā yuán gǒng shǒu xiàng ràngKhông cam tâm chắp tay dâng quê hương của mình.

HSK 7
0:03s
yǒu de rén xiǎng chèn jī zhàn shān wéi wángCó người lại muốn nhân cơ hội chiếm núi xưng vương.

HSK 2
0:03s
jiù bú yòng shuō wǒ zhè ge liú wáng de xiàn zhǎng leChứ đừng nói đến một huyện trưởng lưu vong như tôi.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
cóng jīn tiān qǐ jiù yóu nǐ lái dāng bù gǎn bù gǎn fàn gōngtừ hôm nay do anh đảm nhiệm. Không dám, không dám, Phạm Công.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
yǒu zhǒng qián bú jiàn gǔ rén hòu bú jiàn lái zhě de gǎn juéCó cảm giác trước không thấy người xưa, sau không thấy kẻ tới.

HSK 6
0:03s
yī xià zi shā sǐ sān wàn gè guǐ zi nà jiào yí gè tòng kuài maMột lần giết chết ba mươi nghìn tên quỷ, thế mới sướng chứ.

HSK 5
0:03s
hái zhēn bǎ zì jǐ dàng chéng liáng shān hǎo hàn leThật sự coi mình là hảo hán Lương Sơn rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
tā men yào shì zài lái zán men zuò zhe děng sǐ aNếu chúng nó lại đến, chúng ta ngồi chờ chết à?