Cách dùng "都有轰轰烈烈的消息" (dōu yǒu hōng hōng liè liè de xiāo xī) trong hội thoại tiếng Trung

dōuyǒuhōnghōnglièlièdexiāo

cũng có tin tức rầm rộ,

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0111:44
gāng gāng lún xiàn nà xiē rì zi jī hū shì měi gè yuè

刚刚沦陷那些日子 几乎是每个月

Những ngày mới thất thủ, hầu như tháng nào,

LINE 0211:48
PLAYING SCENE
dōu
yǒu
hōng
hōng
liè
liè
de
xiāo

cũng có tin tức rầm rộ,

LINE 0311:50
shuō
mǒu
mǒu
rén
zài
mǒu
mǒu
cūn
chéng
le
yóu
duì

nói người nào đó ở thôn nào đó đã thành lập đội du kích.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E29
Timestamp11:48
TMDB ID289624

More Clips From Episode

Total 61 clips (Page 1 of 4)
他就把自己弄得灰头土脸的
HSK 4
0:03s
tā jiù bǎ zì jǐ nòng dé huī tóu tǔ liǎn deông ấy mới khiến bản thân mình trở nên bẽ mặt như vậy.
大家都累坏了吧
HSK 1
0:03s
dà jiā dōu lèi huài le baMọi người đều mệt lử cả rồi nhỉ?
就搁这儿吧 来 姐 放这儿
HSK 7
0:03s
jiù gē zhè ér ba lái jiě fàng zhè érCứ để đây đi. Nào chị, để ở đây.
昨天晚上 还跟我说了好长时间的话
HSK 2
0:03s
zuó tiān wǎn shàng hái gēn wǒ shuō le hǎo zhǎng shí jiān de huàTối hôm qua, còn nói chuyện với tôi rất lâu.
我都不知道 您一直都让七哥保护我们
HSK 4
0:03s
wǒ dōu bù zhī dào nín yì zhí dōu ràng qī gē bǎo hù wǒ menTôi không hề biết, ngài vẫn luôn để anh Bảy bảo vệ chúng tôi.
有过一面之缘
HSK 2
0:03s
yǒu guò yí miàn zhī yuánĐã có duyên gặp một lần.
难得呀 范公
HSK 5
0:03s
nán dé ya fàn gōngThật là hiếm có. Phạm Công.
不甘心把自己的家园拱手相让
HSK 7
0:03s
bù gān xīn bǎ zì jǐ de jiā yuán gǒng shǒu xiàng ràngKhông cam tâm chắp tay dâng quê hương của mình.
有的人想趁机占山为王
HSK 7
0:03s
yǒu de rén xiǎng chèn jī zhàn shān wéi wángCó người lại muốn nhân cơ hội chiếm núi xưng vương.
就不用说我这个流亡的县长了
HSK 2
0:03s
jiù bú yòng shuō wǒ zhè ge liú wáng de xiàn zhǎng leChứ đừng nói đến một huyện trưởng lưu vong như tôi.
我是从死人堆里爬出来的
HSK 5
0:03s
wǒ shì cóng sǐ rén duī lǐ pá chū lái deTôi là người từ trong đống xác chết bò ra.
打鬼子 斗鬼
HSK 7
0:03s
dǎ guǐ zi dòu guǐĐánh quỷ, Đấu Quỷ.
从今天起 就由你来当 不敢不敢 范公
HSK 4
0:03s
cóng jīn tiān qǐ jiù yóu nǐ lái dāng bù gǎn bù gǎn fàn gōngtừ hôm nay do anh đảm nhiệm. Không dám, không dám, Phạm Công.
有种前不见古人 后不见来者的感觉
HSK 6
0:03s
yǒu zhǒng qián bú jiàn gǔ rén hòu bú jiàn lái zhě de gǎn juéCó cảm giác trước không thấy người xưa, sau không thấy kẻ tới.
一下子杀死三万个鬼子 那叫一个痛快嘛
HSK 6
0:03s
yī xià zi shā sǐ sān wàn gè guǐ zi nà jiào yí gè tòng kuài maMột lần giết chết ba mươi nghìn tên quỷ, thế mới sướng chứ.
还真把自己当成梁山好汉了
HSK 5
0:03s
hái zhēn bǎ zì jǐ dàng chéng liáng shān hǎo hàn leThật sự coi mình là hảo hán Lương Sơn rồi.
行了 听我句劝吧
HSK 5
0:03s
xíng le tīng wǒ jù quàn baThôi được rồi, nghe tôi khuyên một câu đi.
没事少招惹鬼子
HSK 1
0:03s
méi shì shǎo zhāo rě guǐ ziKhông có chuyện gì thì đừng chọc vào tụi giặc Nhật.
再说了 这马上秋收了
HSK 4
0:03s
zài shuō le zhè mǎ shàng qiū shōu leVới lại, sắp đến mùa thu hoạch rồi.
他们要是再来 咱们坐着等死啊
HSK 4
0:03s
tā men yào shì zài lái zán men zuò zhe děng sǐ aNếu chúng nó lại đến, chúng ta ngồi chờ chết à?