Cách dùng "我都不知道 您一直都让七哥保护我们" (wǒ dōu bù zhī dào nín yì zhí dōu ràng qī gē bǎo hù wǒ men) trong hội thoại tiếng Trung
我都不知道 您一直都让七哥保护我们
Tôi không hề biết, ngài vẫn luôn để anh Bảy bảo vệ chúng tôi.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:02
tián xiān shēng nín chī guò zǎo cān le ma wǒ chī guò le
田先生 您吃过早餐了吗 我吃过了
“Điền tiên sinh, ngài ăn sáng chưa ạ? Tôi ăn rồi.”
LINE 0206:09
PLAYING SCENEwǒ dōu bù zhī dào nín yì zhí dōu ràng qī gē bǎo hù wǒ men
我都不知道 您一直都让七哥保护我们
“Tôi không hề biết, ngài vẫn luôn để anh Bảy bảo vệ chúng tôi.”
LINE 0306:13
xiè谢
xiè谢
nǐ你
a啊
“Cảm ơn anh nhé.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 61 clips (Page 1 of 4)
HSK 4
0:03s
tā jiù bǎ zì jǐ nòng dé huī tóu tǔ liǎn deông ấy mới khiến bản thân mình trở nên bẽ mặt như vậy.

HSK 1
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
zuó tiān wǎn shàng hái gēn wǒ shuō le hǎo zhǎng shí jiān de huàTối hôm qua, còn nói chuyện với tôi rất lâu.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
bù gān xīn bǎ zì jǐ de jiā yuán gǒng shǒu xiàng ràngKhông cam tâm chắp tay dâng quê hương của mình.

HSK 7
0:03s
yǒu de rén xiǎng chèn jī zhàn shān wéi wángCó người lại muốn nhân cơ hội chiếm núi xưng vương.

HSK 2
0:03s
jiù bú yòng shuō wǒ zhè ge liú wáng de xiàn zhǎng leChứ đừng nói đến một huyện trưởng lưu vong như tôi.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
cóng jīn tiān qǐ jiù yóu nǐ lái dāng bù gǎn bù gǎn fàn gōngtừ hôm nay do anh đảm nhiệm. Không dám, không dám, Phạm Công.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
yǒu zhǒng qián bú jiàn gǔ rén hòu bú jiàn lái zhě de gǎn juéCó cảm giác trước không thấy người xưa, sau không thấy kẻ tới.

HSK 6
0:03s
yī xià zi shā sǐ sān wàn gè guǐ zi nà jiào yí gè tòng kuài maMột lần giết chết ba mươi nghìn tên quỷ, thế mới sướng chứ.

HSK 5
0:03s
hái zhēn bǎ zì jǐ dàng chéng liáng shān hǎo hàn leThật sự coi mình là hảo hán Lương Sơn rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
tā men yào shì zài lái zán men zuò zhe děng sǐ aNếu chúng nó lại đến, chúng ta ngồi chờ chết à?