Cách dùng "就搁这儿吧 来 姐 放这儿" (jiù gē zhè ér ba lái jiě fàng zhè ér) trong hội thoại tiếng Trung
就搁这儿吧 来 姐 放这儿
Cứ để đây đi. Nào chị, để ở đây.
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:59
liǎng wǎn xíng ma wǔ wǎn dōu méi wèn tí chán māo lái lái lái kuài diǎn a
两碗行吗 五碗都没问题 馋猫 来来来 快点啊
“Hai tô được không? Năm tô cũng không thành vấn đề, đồ tham ăn. Nào. Nhanh lên nào.”
LINE 0203:03
PLAYING SCENEjiù gē zhè ér ba lái jiě fàng zhè ér
就搁这儿吧 来 姐 放这儿
“Cứ để đây đi. Nào chị, để ở đây.”
LINE 0303:07
wài miàn méi yǒu le ba méi le
外面没有了吧 没了
“Bên ngoài hết rồi phải không? Hết rồi.”
Show Information
More Clips From Episode
Total 61 clips (Page 1 of 4)
HSK 4
0:03s
tā jiù bǎ zì jǐ nòng dé huī tóu tǔ liǎn deông ấy mới khiến bản thân mình trở nên bẽ mặt như vậy.

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
zuó tiān wǎn shàng hái gēn wǒ shuō le hǎo zhǎng shí jiān de huàTối hôm qua, còn nói chuyện với tôi rất lâu.

HSK 4
0:03s
wǒ dōu bù zhī dào nín yì zhí dōu ràng qī gē bǎo hù wǒ menTôi không hề biết, ngài vẫn luôn để anh Bảy bảo vệ chúng tôi.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
bù gān xīn bǎ zì jǐ de jiā yuán gǒng shǒu xiàng ràngKhông cam tâm chắp tay dâng quê hương của mình.

HSK 7
0:03s
yǒu de rén xiǎng chèn jī zhàn shān wéi wángCó người lại muốn nhân cơ hội chiếm núi xưng vương.

HSK 2
0:03s
jiù bú yòng shuō wǒ zhè ge liú wáng de xiàn zhǎng leChứ đừng nói đến một huyện trưởng lưu vong như tôi.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
cóng jīn tiān qǐ jiù yóu nǐ lái dāng bù gǎn bù gǎn fàn gōngtừ hôm nay do anh đảm nhiệm. Không dám, không dám, Phạm Công.

HSK 4
0:03s

HSK 6
0:03s
yǒu zhǒng qián bú jiàn gǔ rén hòu bú jiàn lái zhě de gǎn juéCó cảm giác trước không thấy người xưa, sau không thấy kẻ tới.

HSK 6
0:03s
yī xià zi shā sǐ sān wàn gè guǐ zi nà jiào yí gè tòng kuài maMột lần giết chết ba mươi nghìn tên quỷ, thế mới sướng chứ.

HSK 5
0:03s
hái zhēn bǎ zì jǐ dàng chéng liáng shān hǎo hàn leThật sự coi mình là hảo hán Lương Sơn rồi.

HSK 5
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
tā men yào shì zài lái zán men zuò zhe děng sǐ aNếu chúng nó lại đến, chúng ta ngồi chờ chết à?